Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp – tách đôi, nghỉ tuần đầu HKI, nhóm 2, năm học 2019 –2020 (khoa Toán - Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa ≤ 31 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa 31)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 72/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 20 tháng 8 năm 2019

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp – tách đôi, nghỉ tuần đầu HKI, nhóm 2, năm học 2019 –2020 (khoa Toán - Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa ≤ 31 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa 31)

1.     Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC201

Nguyên lý kế toán

NLKETOAN.6 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 – 10)

2

AD214

Nâng cao chất lượng giọng hát

NCAOGIONGHAT.2 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 3 – 5)

3

AD420

Khới Nghiệp

KHOINGHIEP.2 (Chủ Nhật, giờ 1 – 5)

4

AE322

Thư tín thương mại 1

THUTINTM1.2 (thứ Tư, giờ 8 – 10)

5

AE426

Tiếng Anh kinh tế 1

ANHKTE1.2 (thứ Bảy, giờ 1- 5)

6

AE427

Tiếng Anh kinh tế 2

ANHKTE2.1 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

7

AE449

CĐTN: Ngôn ngữ và văn hóa 

CĐTN:NNGU&VHOA.2 (thứ Bảy, giờ 1 – 5)

8

AJ201

Ngữ pháp tiếng Nhật

NGUPHAPNHAT1.4 (thứ Bảy, giờ 2 – 5)

9

AJ304

Ngữ pháp tiếng Nhật 2

NGUPHAPNHAT2.4 (thứ Bảy, giờ 2 – 5)

10

AJ313

Văn minh Nhật Bản

VANMINHNHAT.3 (thứ Sáu, giờ 6 – 9)

11

AJ407

Kỹ thuật giảng dạy tiếng Nhật

KTGIANGDAYNHAT.1 (thứ Ba, giờ 6 – 9)

12

AJ413

Lịch sử Nhật Bản

LICHSUNHAT.1 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

13

AJ415

Văn hóa Nhật Bản 2

VHOANHAT2.1 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

14

AJ428A

CĐTN: Tiếng Nhật trong xuất nhập khẩu

CĐTN:TIENGNHATXNK.1 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

15

AJ428B

CĐTN: Quản trị sản xuất trong các DN Nhật Bản

CĐTN:QTRISXDNNHAT.1 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

16

AJ448A

CĐTN: Tâm lý học trong giáo dục tiếng Nhật

CĐTN:TAMLYHOCGDNHAT.1 (thứ Bảy, giờ 6 – 10)

17

AJ448B

CĐTN: Phương pháp đánh giá trong GD tiếng Nhật

CĐTN:PPDANHGIAGDNHAT.1 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

18

AJ461

Tiếng Nhật truyền thông

NHATTTHONG.2 (thứ Năm, giờ 6 – 10)

NHATTTHONG.3 (thứ Sáu, giờ 6 – 10)

19

AK200

Lý thuyết dịch

LTDICH.2 (thứ Ba, giờ 8 – 10)

20

AK216

Ngữ âm và từ vựng tiếng Hàn

NAM&TVUNG(HAN).2 (thứ Tư, giờ 3 – 5)

21

BA315

Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh

VHOADN&DDUCKD.4 (thứ Sáu, giờ 1 – 5)

EL401

Ngôn ngữ học đối chiếu

NNDOICHIEU.1 (thứ Ba, giờ 8 – 10)

22

23

EL425

Ngữ dụng

NGUDUNG.1 (thứ Hai, giờ 8 – 10)

NGUDUNG.2 (thứ Bảy, giờ 3 – 5)

24

EL426

Phân tích diễn ngôn

PTDIENNGON.2 (thứ Ba, giờ 3 – 5)

25

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.28 (thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

26

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.18 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư; giờ 8 – 9)

27

GE244

English 4

ENGLISH4.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 4)

GE245

English 5

ENGLISH5.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9 )

28

29

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.22 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư; giờ 8 – 9)

ANHTC2.23 (thứ Năm, thứ Sáu, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

30

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.21 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

31

GE351

English 7

ENGLISH7.4 (thứ Ba, giờ 1 – 4; thứ Năm, giờ 1 – 5 )

32

GJ163

Tiếng Nhật sơ cấp 3

NHATSC3.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9)

33

GJ173

Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết Nhật 3

NNĐV3(NHAT).1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10)

 34

GJ441

Tiếng Nhật cao cấp 3

NHATCC3.2 (thứ Hai, giờ 6 – 10; thứ Tư, giờ 6 – 9)

35

GK242

Tiếng Hàn trung cấp 2

HANTC2.4 (thứ Ba, giờ 3 – 4; thứ Ba, giờ 6 -7; thứ Tư, giờ 8 – 9)

 36

GI101

Tiếng Ý 1

TIENGY1.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10)

37

GI102

Tiếng Ý 2

TIENGY2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

38

IP403

Thực tập ngành Hệ thống thông tin

TTHTTHONGTINQLY.1 (Chủ Nhật, giờ 6 – 10)

39

IS314

Hệ thống thông tin

HETHONGTTIN.1 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

40

MA103

Số và cấu trúc đại số

SOCAUTRUCDS.1.2_BT (thứ Tư, giờ 1 – 2; thứ Năm, giờ 3 - 4)

41

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.6_LT (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Tư, giờ 1 – 2)

XSTKEUDUNG.6.1_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

XSTKEUDUNG.6.2_BT (thứ Năm, giờ 3 – 5)

42

MI201

Toán rời rạc

TOANROIRAC.1 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

43

MK202

Marketing căn bản

MARKETINGCB.5 (TIENGANH) (thứ Ba, giờ 6 - 10)

MARKETINGCB.8 (thứ Sáu, giờ 1 – 5)

44

PJ323

Tiếng Nhật kế toán 1

NHATKETOAN1.1 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

45

PJ325

Tiếng Nhật kinh tế 1

NHATKTE1.2 (thứ Sáu, giờ 6 – 9)

46

PJ424

Tiếng Nhật kinh tế 2

NHATKTE2.2 (thứ Ba, giờ 2 – 5)

47

SC201

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

KYNANGTTRINH.4 (thứ Hai, giờ 6 – 9)

 48

SM421

Tập dượt nghiên cứu khoa học

TAPDUOTNCKH.1 (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

 49

TJ401

Tiếng Nhật du lịch và khách sạn 1

NHATDLKS1.1 (thứ Bảy, giờ 2 – 5)

50

TR322 

Hệ thống di tích và danh thắng Việt Nam

DITICH&DANHTHANGVN.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

51

VC441

Nhập môn thư pháp chữ Hán 1

NMTHUPHAPHAN1.1 (thứ Hai, giờ 8 - 10)

NMTHUPHAPHAN1.4 (thứ Bảy, giờ 3 - 5)

52

MA111

Giải tích 2

GIAITICH2.2_LT (thứ Bảy, giờ 8 - 10)

GIAITICH2.2.1_BT (thứ Tư, thứ Năm; giờ 1 - 2)

53

ML203

Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam

DUONGLOICM.3 (thứ Ba, giờ 6-10)

2.     Danh sách các lớp ghép:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

AJ313

Văn minh Nhật Bản

VANMINHNHAT.1

VANMINHNHAT.2

VANMINHNHAT.2 (thứ Ba, giờ 6 – 9)

2

GJ102

Tiếng Nhật 2

NHAT2.5

NHAT2.6 

NHAT2.5 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 - 5)

3.    Danh sách các lớp gộp – tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

GE244 

English 4

ENGLISH4.9

ENGLISH4.10

ENGLISH4.9 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 9; khoảng mã A30691 – A33750)

ENGLISH4.10 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 9; khoảng mã A33796 – A34607)

2

GJ243

Tiếng Nhật trung cấp 3

NHATTC3.1

NHATTC3.2

NHATTC3.1 (thứ Hai, thứ Sáu; giờ 2 – 5; thứ Tư, giờ 1 – 4; khoảng mã A25059 – A30502)

NHATTC3.2 (thứ Hai, thứ Sáu; giờ 2 – 5; thứ Tư, giờ 1 – 4; khoảng mã A30642 – A32056)

3

GJ441

Tiếng Nhật cao cấp 3

NHATCC3.1

NHATCC3.3

NHATCC3.1 (thứ Hai, giờ 6 – 9; thứ Tư, giờ 6 – 10; khoảng mã A23586 - A28869)

NHATCC3.3 (thứ Hai, giờ 6 – 9; thứ Tư, giờ 6 – 10; khoảng mã A28892 – A29932 )

 

4.     Danh sách các lớp nghỉ tuần đầu:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

1

IS334

Quản lý dự án hệ thống thông tin

QLYDANHTTT.1 (thứ Ba, giờ 1 - 5)

2

NW212

Mạng máy tính

MANGMT.1_LT (thứ Hai, giờ 6 - 7)

MANGMT.1.1_BT (thứ Hai, giờ 8 - 9)

3

TC424

Quản lý dự án truyền thông và mạng máy tính

QLDATT&MANGMT.1 (thứ Bảy,  giờ 6 - 10)

4

TR221

 Tổng quan du lịch

TONGQUANDL.1 (thứ Hai, giờ 6 - 9)

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.