Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp học kỳ I, nhóm 1, năm học 2019 – 2020 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa ≤ 30)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 66/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 02 tháng 08 năm 2019

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi

 Học kỳ I, nhóm 1, năm học 2019 – 2020

 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa ≤ 30)

1.     Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC210

Kế toán doanh nghiệp

KETOANDN.4 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 3 – 5)

2

AC231

Kế toán Mỹ 1

KETOANMY1.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Tư, giờ 6 – 7)

KETOANMY1.2(Tiếng Anh) (thứ Bảy, giờ 6 – 10)

3

AC314

Kế toán máy

KETOANMAY.2 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

4

AC333

Kế toán Mỹ 2

KETOANMY2.2 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

5

AC335

Kế toán công ty

KETOANCTY.1 (thứ Ba, giờ 6 – 9)

6

AC344

Phân tích hoạt động kinh doanh

PHANTICHHDKD.1 (thứ Ba, giờ 6 – 9)

7

AC362

Lý thuyết kiểm toán

LTKIEMTOAN.2 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

8

AC418

Lập và phân tích báo cáo tài chính

LAPPHANTICHBCTC.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 1 – 2)

9

AD204

Ẩm thực Việt Nam

AMTHUCVN.2.2_BT (thứ Tư, giờ 1 – 4)

10

AD312

Bóng đá

BONGDA.1 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

11

BA222

Phân tích và lập dự án

PTLAPDUAN.3 (thứ Tư, giờ 6 - 10)

12

BA313

Quản trị chiến lược

QTRICHIENLUOC.2 (thứ Hai, giờ 1 - 5)

13

BA314

Quản trị nguồn nhân lực

QTRINHANLUC.2 (Tiếng Anh) (thứ Sáu, giờ 1 – 5)

QTRINHANLUC.3 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

14

BA327

Quản trị chất lượng

QTCHATLUONG.1 (thứ Hai, giờ 1 – 5)

15

BK201

Ngân hàng thương mại 1

NGANGHANGTM1.2 (thứ Tư, giờ 8 – 10; thứ Sáu, giờ 2 – 5)

16

BK499

KLTN chuyên ngành Ngân hàng

KLTNNGANHANG.1 (Chủ Nhật, giờ 1 – 2)

17

EC204

Kinh tế vi mô

MICRO.2 (thứ Năm, giờ 8 – 10; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

18

EC221

 Luật kinh tế

LUATKTE.2 (thứ Tư, giờ 1 – 4)

19

EC312

Kinh tế lượng

KINHTELUONG.3_LT (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

KINHTELUONG.3.1_BT (thứ Ba, thứ Năm; giờ 1 - 2)

20

EC490

CĐTN: Về Kinh tế

CĐTN:KINHTEHOC.1 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 3 - 5)

21

FN201

Lý thuyết tài chính tiền tệ

LTTAICHINHTTE.4 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

22

FN224

Thuế

THUE.1 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Bảy, giờ 1 - 2)

23

FN490

CĐTN chuyên ngành Tài chính 

CĐTN: NGANHTAICHINH.1 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 3 – 5)

24

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHSTC1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHSTC1.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

ANHSTC1.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 -9)

25

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHSTC2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHSTC2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

ANHSTC2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

ANHSTC2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

26

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

ANHSTC3.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

27

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.8 (thứ Hai, thứ Tư; thứ Sáu, giờ 8 - 9)

ANHTC1.9 (thứ Hai, thứ Tư; thứ Sáu, giờ 8 - 9)

ANHTC1.13 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

ANHTC1.15 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 -4)

ANHTC1.19 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

ANHTC1.20 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

28

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHTC2.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 -9)

ANHTC2.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 -9)

ANHTC2.9 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

ANHTC2.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

ANHTC2.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

ANHTC2.13 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

ANHTC2.15 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

29

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHTC3.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

ANHTC3.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

ANHTC3.12 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHTC3.15 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

30

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.2 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 - 5)

PHAP1.3 (thứ Sáu, thứ Bảy; giơ 3 - 5)

PHAP1.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP1.5 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 - 10)

31

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP2.5 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 - 10)

32

GI101

Tiếng Ý 1

TIENGY1.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 - 10)

33

GI102

Tiếng Ý 2

TIENGY2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

34

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm (Tiếng Anh)

LOGICDEM (Tiếng Anh).1_LT (thứ Hai, giờ 3 – 5)

LOGICDEM (Tiếng Anh).1.1_BT (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

LOGICDEM (Tiếng Anh).2_LT (thứ Hai, giờ 3 – 5)

LOGICDEM (Tiếng Anh).2.1_BT (thứ Tư, giờ 8 – 9; thứ Năm, giờ 8 – 9)

35

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.1.2_BT (thứ Hai, giờ 3 – 5)

XSTKEUDUNG.3.2_BT (thứ Ba, giờ 8 – 10)

36

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.1_LT (thứ Hai, giờ 8 – 9)

TOANTAICHINH.1.1_BT (thứ Năm, giờ 3 – 5)

TOANTAICHINH.1.2_BT (thứ Năm, giờ 8 – 10)

37

MK201

Nguyên lý marketing

NLYMARKETING.2 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

38

MK202

Marketing căn bản

MARKETINGCB.1 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

39

MK418

Marketing quốc tế

MARKETINGQT.2 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

40

MK490

CĐTN chuyên ngành Quản trị marketing

CĐTN:NGANHQTMARKETING.1 (thứ Sáu, giờ 6 – 10)

41

PG118

GDTC: Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.2 (thứ Ba, giờ 8 – 9)

42

SM201

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

PPNCKHOAHOC.2 (thứ Năm, giờ 6 – 10)

2.     Danh sách các lớp ghép:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.16

ANHTC1.17 

ANHTC1.16 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

2

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.1

ANHTC2.2 

ANHTC2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

ANHTC2.3

ANHTC2.4

ANHTC2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4)

3

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.13

ANHTC3.14

ANHTC3.13 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

4

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.3.1_BT

DSTTUDKTE.3.2_BT

DSTTUDKTE.3.1_BT (thứ Hai, giờ 8 – 10)

3.    Danh sách các lớp gộp – tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.9

ANHTC3.10

ANHTC3.9 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2; khoảng mã A23801  – A29367)

ANHTC3.10 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2; khoảng mã A29454  – A31717)

2

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.4.1_BT

XSTKEUDUNG.4.2_BT

 XSTKEUDUNG.4.1_BT (thứ Ba, giờ 3 – 5; khoảng mã A21776 – A28541)

 XSTKEUDUNG.4.2_BT (thứ Ba, giờ 3 – 5; khoảng mã A28706 – A32014)

4. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AD214

 Nâng cao chất lượng giọng hát

NCAOGIONGHAT.1 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Năm, giờ 6 – 7)

2

ML111

 Triết học Mác – Lênin

 TRIETHOC.1 (Chủ Nhật, giờ 1 - 2)

3

ML112

 Kinh tế trính chị và CNXH khoa học

 KTCT&CNXHKH.1 (Chủ Nhật, giờ 1 - 2)

4

ML202

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

 TUTUONGHCM.1 (thứ Ba, giờ 3 - 5)

5

NA151

 Khoa học môi trường

 KHMT.1 (thứ Hai, giờ 3 - 5)

6

SH121

 Địa lý kinh tế

 DIALYKTE.1 (thứ Năm, giờ 3 - 5)

Chú ýSinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 26/8/2019), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.