Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, tách ba, lớp nghỉ tuần đầu HKIII, nhóm 3, năm học 2018 - 2019 (khóa 31)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2019

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, tách ba, lớp nghỉ tuần đầu

HKIII, nhóm 3, năm học 2018 - 2019 (khóa 31)

1. Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

CS122

Lập trình hướng đối tượng

LAPTRINHHUONGDT.8_LT (thứ Hai, giờ 8 - 10)

LAPTRINHHUONGDT.8.1_BT (thứ Tư, giờ 6 - 9)

2

GE103

Tiếng Anh sơ cấp 3

ANHSC3.22 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

3

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.13 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

4

GE244

English 4

ENGLISH4.3 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 9)

5

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.19 (thứ Ba, Năm, Bảy, giờ 1 - 2)

6

GJ101

Tiếng Nhật 1

NHAT1.9 (thứ Hai, Tư, Sáu, giờ 6 - 7)

NHAT1.16 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

NHAT1.17 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10)

7

GJ163

Tiếng Nhật sơ cấp 3

NHATSC3.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 2 – 5)

8

GJ173

Kỹ năng nghe nói, đọc, viết Nhật 3

NNĐV3(NHAT).3 (thứ Ba, thứ năm; giờ 3 – 5)

9

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm (Tiếng Anh)

LOGICDEM (Tiếng Anh).3.1_BT (thứ Hai, Năm, giờ 3 - 4)

10

MA110

Giải tích 1

GIAITICH1.3_LT (thứ Hai, thứ Ba; giờ 8 – 9)

GIAITICH1.3.1_BT (thứ Tư; giờ 8 – 9)

GIAITICH1.3.2_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 4)

 11

MA120

Đại số tuyến tính

DSTT.2_LT (thứ Hai, giờ 1 – 2; thứ Ba, giờ 8 – 9)

DSTT.2.1_BT (thứ Năm, giờ 1 - 2)

DSTT.2.2_BT (thứ Năm, giờ 1 - 2)

12

MK201

Nguyên lý marketing

NLYMARKETING.5 (thứ Hai, giờ 1 – 4)

NLYMARKETING.6 (thứ Hai, giờ 6 – 9)

13

PG110

GDTC: Bơi cơ bản

GDTC:BOICB.2 (thứ Hai, giờ 3 – 4)

GDTC:BOICB.5 (thứ Tư, giờ 1 – 2)

GDTC:BOICB.10 (thứ Sáu, giờ 3 – 4)

14

SK353

Công tác xã hội với người cao tuổi

CTXHNGUOICAOTUOI.1 (thứ Sáu, giờ 6 - 9)

15

TR111

Nhập môn du lịch

NHAPMONDL.1 (thứ Ba, giờ 1 - 5)

2. Danh sách các lớp ghép:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

GE143

English 3

ENGLISH3.7

ENGLISH3.8

ENGLISH3.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 4)

2

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.11

ANHSTC1.12

ANHSTC1.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

ANHSTC1.16

ANHSTC1.17

ANHSTC1.16 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

3

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.11

ANHSTC2.12

ANHSTC2.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

ANHSTC2.16

ANHSTC2.17

ANHSTC2.16 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

4

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.32

ANHSTC3.33

ANHSTC3.33 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

5

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.17

ANHTC2.18

ANHTC2.17 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

6

GJ163

Tiếng Nhật sơ cấp 3

NHATSC3.1

NHATSC3.2

NHATSC3.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 2 - 5)

7

GJ173

Kỹ năng nghe nói, đọc, viết Nhật 3

NNĐV3(NHAT).4

NNĐV3(NHAT).5

NNĐV3(NHAT).4 ()thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 -10)

8

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.7.1_BT

LOGICSLTOAN.7.2_BT

LOGICSLTOAN.7.1_BT (thứ Ba, giờ 3 – 5)

3. Danh sách các lớp gộp – tách đôi, tách ba:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách ba

1

GE103

Tiếng Anh sơ cấp 3

ANHSC3.8

ANHSC3.17

ANHSC3.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7; khoảng mãA32197 – A33175 )

ANHSC3.17 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7; khoảng mãA33190 – A34630 )

ANHSC3.12

ANHSC3.13

ANHSC3.19

ANHSC3.12 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9; khoảng mãA32205 – A32935 )

ANHSC3.13 thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9; khoảng mãA32941 – A33853 )

ANHSC3.19 thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9; khoảng mã: A34025 – A34482)

2

GE143

English 3

ENGLISH3.4

ENGLISH3.5

ENGLISH3.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9; khoảng mãA 32279– A33287)

ENGLISH3.5 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9; khoảng mãA34012– A34637)

3

GJ101

Tiếng Nhật 1

NHAT1.11

NHAT1.12

NHAT1.13

NHAT1.11 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 – 5; khoảng mãA33250 – A33414)

NHAT1.12 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 – 5; khoảng mãA33451 – A34117)

NHAT1.13 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 – 5; khoảng mãA34160 – A34615)

4

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.5.1_BT

LOGICSLTOAN.5.2_BT

LOGICSLTOAN.5.1_BT (thứ Năm, giờ 3 – 5;khoảng mãA32215 – A33156 )

LOGICSLTOAN.5.2_BT (thứ Năm, giờ 3 – 5;khoảng mãA33162 – A34537)

4. Danh sách lớp nghỉ tuần đầu:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

SK210

Nhập môn công tác xã hội

NHAPMONCTXH.1 (thứ Tư, giờ 2 - 5)

2

SO211

Nhập môn nhân học xã hội

NHANHOCXH.1 (thứ Năm, giờ 6 - 9)


Tin mới

Các tin khác