Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp – tách đôi HKIII, nhóm 2, năm học 2018–2019 (khoa Toán - Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa

 

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  22/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 28 tháng 3 năm 2019

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp – tách đôi  HKIII, nhóm 2, năm học 2018–2019

(khoa Toán - Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa < =30 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa 30)

1.     Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC201

Nguyên lý kế toán

NLKETOAN.7 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 8 – 9)

NLKETOAN.9 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 3 – 5)

2

AD214

Nâng cao chất lượng giọng hát

NCAOGIONGHAT.2 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Năm, giờ 6 – 7)

3

AE300

Lý thuyết dịch

LTHUYETDICH.2 (thứ Ba, giờ 3 – 5)

4

AE320

Kỹ năng giao tiếp

KNGIAOTIEP.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5)

5

AE405

Dịch nói 1

DICHNOI1(ANH).2 (thứ Hai, giờ 1 – 2; thứ Tư, giờ 3 – 5)

6

AE415

Giao tiếp giữa các nền văn hóa

GIAOTIEPCACNENVH.1 (thứ Tư, giờ 3 – 5)

7

AE426

Tiếng Anh kinh tế 1

ANHKTE1.2 (thứ Bảy, giờ 1 – 5)

8

AE427

Tiếng Anh kinh tế 2

ANHKTE2.2 (thứ Ba, giờ 6 - 10)

9

AJ313

Văn minh Nhật Bản

VANMINHNHAT.3 (thứ Năm, giờ 2 – 5)

10

AJ415

Văn hóa Nhật Bản 2

VHOANHAT2.1 (thứ Sáu, giờ 2 – 5)

11

AJ428A

CĐTN: Tiếng Nhật trong xuất nhập khẩu

CĐTN:TIENGNHATXNK.2 (thứ Năm, giờ 6 – 10)

12

AJ428B

CĐTN: Quản trị sản xuất trong các DN Nhật Bản

CĐTN:QTRISXDNNHAT.1 (thứ Tư, giờ 6 – 10)

13

AJ448A

CĐTN: Tâm lý học trong giáo dục tiếng Nhật

CĐTN:TAMLYHOCGDNHAT.1 (thứ Tư, giờ 6 – 10)

14

AJ448B

CĐTN: Phương pháp đánh giá trong GD tiếng Nhật

CĐTN:PPDANHGIAGDNHAT.1 (thứ Bảy, giờ 6 – 10)

15

BA102

Quản trị học đại cương

QUANTRIHOCDC.2 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

16

BA339

Quản trị kinh doanh các sự kiện

QTKDSUKIEN.2 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

17

CF212

Cấu trúc dữ liệu

CAUTRUCDULIEU.1_LT (thứ Ba, giờ 3 – 5)

CAUTRUCDULIEU.1.1_BT (thứ Năm, giờ 2 – 5)

CAUTRUCDULIEU.2_LT (thứ Hai, giờ 3 – 5)

CAUTRUCDULIEU.2.1_BT (thứ Tư, giờ 2 – 5)

18

CS212

Kiến trúc máy tính

KTRUCMAYTINH.1 (thứ Bảy, giờ 1 – 5)

19

CS499

KLTN ngành Khoa học máy tính

KLTNKHOAHOCMAYTINH.1 (Chủ Nhật, giờ  1- 5)

20

EC101

Kinh tế học đại cương

KTEHOCDC.2 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 8 – 10)

21

EC204

Kinh tế vi mô

MICRO.3 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 – 10)

22

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.4 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

23

EC315

Nhập môn kinh tế quốc tế

KINHTEQUOCTE(NNGU).1 (thứ Hai, giờ 3- 5)

KINHTEQUOCTE(NNGU).2 (thứ Tư, giờ 3 – 5)

24

EL322

Ngữ âm

NGUAM.1 (thứ Năm, giờ 8 – 10)

25

EL425

Ngữ dụng

NGUDUNG.2 (thứ Năm, giờ 3 – 5)

26

FN211

Tài chính doanh nghiệp

TAICHINHDN.6 (thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Sáu, giờ 3 – 5)

27

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1- 2)

ANHSTC1.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4)

28

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.6 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

 29

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

ANHSTC3.10 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

ANHSTC3.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

ANHSTC3.17 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

ANHSTC3.18 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 3 – 4)

ANHSTC3.19 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

ANHSTC3.20 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

ANHSTC3.24 (thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm; giờ 8 – 9)

ANHSTC3.28 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

30

GE246

English 6

ENGLISH6.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 4)

31

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

32

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.10 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

ANHTC2.14 (thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm; giờ 8 – 9)

ANHTC2.16 (thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm; giờ 8 – 9)

33

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.18 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

34

GE353

English 9

ENGLISH9.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

35

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

PHAP1.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

PHAP1.9 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 – 5)

PHAP1.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

36

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

PHAP2.9 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 – 5)

PHAP2.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

PHAP2.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

37

GI101

Tiếng Ý 1

TIENGY1.1(LL) (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 – 10)

38

GI102

Tiếng Ý 2

TIENGY2.1(LL) (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

39

GJ102

Tiếng Nhật 2

NHAT2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

40

GK102

Tiếng Hàn 2

TIENGHAN2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Năm; giờ 3 – 4)

41

GZ101

Tiếng Trung 1

TRUNG1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

42

  GZ102

Tiếng Trung 2

TRUNG2.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

TRUNG2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

43

IS222

Cơ sở dữ liệu

CSODULIEU.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

44

IS499

KLTN ngành Hệ thống thông tin

KLTNNGANHHTTTQL.1 (Chủ Nhật, giờ 1 – 5)

45

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm (tiếng anh)

LOGICDEM(Tiếng anh).2_LT (thứ Ba, giờ 8 – 10)

LOGICDEM(Tiếng anh).2.1_BT (thứ Tư, thứ Năm; giờ 3 – 5)

46

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.4_LT (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 3 – 5)

DSTTUDKTE.4.1_BT (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

DSTTUDKTE.4.2_BT (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

47

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.4_LT (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Ba, giờ 8 – 10)

XSTKEUDUNG.4.1_BT (thứ Tư, giờ 3 – 5)

XSTKEUDUNG.4.2_BT (thứ Tư, giờ 3 – 5)

48

MI414

Giao diện người máy

GIAODIENNGUOIMAY.1_LT (thứ Năm, giờ 1 – 2)

GIAODIENNGUOIMAY.1.1_BT (thứ Năm, giờ 3 – 4)

49

MK201

Nguyên lý marketing

NLYMARKETING.2 (thứ Hai, giờ 6 – 9)

50

MK425

Quan hệ công chúng

QHECONGCHUNG.2 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

51

ML202

Tư tưởng Hồ chí minh

TUTUONGHCM.1(LL) (thứ Ba, giờ 3 – 5)

52

PG115

GDTC: Bóng chuyền cơ bản

GDTC:BONGCHUYENCB.12 (thứ Bảy, giờ 1 – 2)

53

PG118

GDTC: Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Tư, giờ 1 – 2)

GDTC:THEDUCCB.4 (thứ Sáu, giờ 8 – 9)

54

PH234

Sơ cứu, cấp cứu ở cộng đồng

SOCUUCONGDONG.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

55

PH235

Truyền thông và giáo dục sức khỏe

TRUYENTHONGGDSK.1 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

56

SH111

Lịch sử văn minh thế giới

LSUVANMINHTG.3 (thứ Tư, giờ 2 - 5)

LSUVANMINHTG.4 (thứ Năm, giờ 2 - 5)

57

SK332

Thực hành công tác xã hội 2

THCTXH2.1 (Chủ Nhật, giờ 1 – 5)

58

SK334

Công tác xã hội với nhóm

CTXHNHOM.1 (thứ Năm, giờ 6 – 9)

59

SK335

Phát triển cộng đồng

PTCONGDONG.1 (thứ Năm, giờ 2 - 5)

60

TJ401

Tiếng Nhật du lịch và khách sạn 1

NHATDLKS1.1 (thứ Tư, giờ 6 – 9)

61

TZ499

KLTN ngôn ngữ Trung Quốc

KLTNNNTRUNGQUOC.1 (Chủ Nhật, giờ 1  - 5)

62

TR322

Hệ thống di tích và danh thắng Việt Nam

DITICH&DANHTHANGVN.1 (thứ Ba, giờ 6 - 10)

63

VC200

Văn hóa Việt Nam

VHOAVN.3 (thứ Tư, giờ 8 - 10)

VHOAVN.6 (thứ Ba, giờ 8 - 10)

2.    Danh sách các lớp ghép:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

AJ313

Văn minh Nhật Bản

VANMINHNHAT.3 

VANMINHNHAT.4

VANMINHNHAT.4 (thứ Năm, giờ 2 - 5)

2

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.9

ANHSTC3.29

ANHSTC3.29 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

3

GJ101

Tiếng Nhật 1

NHAT1.1

NHAT1.2

NHAT1.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 - 5)

4

GJ102

Tiếng Nhật 2

NHAT2.1

NHAT2.2

NHAT2.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

5

GJ243

Tiếng Nhật trung cấp 3

NHATTC3.4

NHATTC3.5

NHATTC3.5 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 9)

3.    Danh sách các lớp gộp – tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.3.1_BT

DSTTUDKTE.3.2_BT

DSTTUDKTE.3.1_BT (thứ Sáu; giờ 8 – 10;khoảng mã A30082 – A30832 )

DSTTUDKTE.3.2_BT (thứ Sáu; giờ 8 – 10;khoảng mã A30886 – A32103)

DSTTUDKTE.5.1_BT

DSTTUDKTE.5.2_BT

DSTTUDKTE.5.1_BT (thứ Sáu; giờ 3 - 5;khoảng mã A24987 – A30846 )

DSTTUDKTE.5.2_BT (thứ Sáu; giờ 3 - 5;khoảng mã A30917 – A32113 )

2

MI201

Toán rời rạc

TOANROIRAC.1

TOANROIRAC.2

TOANROIRAC.1 (thứ Hai, giờ 6 – 10; khoảng mã A26540 – A31274)

TOANROIRAC.2 (thứ Hai, giờ 6 – 10; khoảng mã A31297 – A32163)



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.