Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp HKII, nhóm 1, năm học 2018–2019 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa ≤ 29)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 85/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2018

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, lớp gộp - tách đôi, lớp nghỉ tuần đầu và lớp lùi

HKII, nhóm 1, năm học 2018 - 2019

(khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa ≤ 29)

1. Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC231

Kế toán Mỹ 1

KETOANMY1.1 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 - 7)

2

AC314

Kế toán máy

KETOANMAY.2_LT (thứ Hai, giờ 1 - 2)

KETOANMAY.2.1_BT (thứ Hai, giờ 3 - 5)

3

AC335

Kế toán công ty

KETOANCTY.1 (thứ Hai, giờ 6 – 9)

4

AC341

Kế toán quản trị

KETOANQTRI.2 (thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

5

AC418

Lập và phân tích báo cáo tài chính

LAPPHANTICHBCTC.2 (thứ Năm, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

6

AD204

Ẩm thực Việt nam

AMTHUCVN.2_LT (thứ Hai, giờ 6 – 9)

AMTHUCVN.2.1_BT (thứ Tư, giờ 6 - 9)

7

AD214

Nâng cao chất lượng giọng hát

NCAOGIONGHAT.1 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 3 - 5)

8

AD412

Thực hành nghề ngân hàng

THNGHENGANHANG.1 (Chủ Nhật, giờ 1 - 2)

9

BA236

Quản trị kinh doanh điểm đến

QTRIKDDIEMDEN.1 (thứ Năm, giờ 6 - 10)

QTRIKDDIEMDEN.2 (thứ Tư, giờ 6 - 10)

10

BA314

Quản trị nguồn nhân lực

QTRINHANLUC.1 (thứ Sáu, giờ 1 – 5)

11

BA315

Văn hóa doanh nghiệp và đạo đức kinh doanh

VHOADN&DDUCKD.1 (thứ Năm, giờ 1 - 5)

12

BA327

Quản trị chất lượng

QTCHATLUONG.1 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

13

BA339

Quản trị kinh doanh các sự kiện

QTKDSUKIEN.2 (thứ Ba, giờ 1 – 5)

14

BK201

Ngân hàng thương mại 1

NGANHANGTM1.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

15

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Tư, giờ 6 - 7)

MACRO.3 (thứ Năm, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 - 10)

16

FN201

Lý thuyết tài chính tiền tệ

LTTAICHINHTTE.3 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Ba, giờ 3 - 5)

17

FN211

Tài chính doanh nghiệp

TAICHINHDN.1 (thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Năm, giờ 3 - 5)

TAICHINHDN.3 (thứ Tư, giờ 8 - 10; thứ Bảy, giờ 1 - 2)

18

FN212

Quản trị tài chính doanh nghiệp 1

QTTAICHINHDN1.3 (thứ Bảy, giờ 1 - 5)

19

FN224

Thuế

THUE.2 (thứ  Hai, giờ 1 – 2; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

THUE.3 (thứ Tư, giờ 8 – 10; thứ Sáu, giờ 1 - 2)

20

FN438

Đầu tư tài chính

DAUTUTAICHINH.2 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 1 - 5)

21

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHSTC1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

22

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHSTC3.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

23

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHTC1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

24

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

25

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHTC3.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

26

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

PHAP1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP1.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

PHAP1.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

27

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP2.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

PHAP2.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

28

IM203

Ứng dụng Excel

UNGDUNGEXCEL.4(thứ Tư, giờ 1 - 5)

29

MK313

Quản trị thương hiệu

QTRITHUONGHIEU.1 (thứ Ba, giờ 1 – 5)

30

MK337

Marketing trong kinh doanh du lịch

MARKETINGDL.1 (thứ Ba, giờ 2 – 5)

31

PG118

GDTC:Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5)

32

SC201

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

KYNANGTTRINH.1 (thứ Ba, giờ 2 – 5)

33

SH201

Các tôn giáo trên thế giới

TONGIAOTG.1 (thứ Hai, giờ 1 – 4)

34

SM201

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

PPNCKHOAHOC.2 (thứ Hai, giờ 1 – 5)

35

TR261

Tuyên truyền, quảng cáo và xúc tiến du lịch

TTQC&XUCTIENDL.2 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

36

TR325

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

NGHVUHDDULICH.1 (thứ Ba, giờ 1 - 5)

37

TR331

Nghiệp vụ lễ tân

NVULETAN.3 (thứ Bảy, giờ 6 - 10)

38

TR332

Nghiệp vụ phục vụ buồng

NVUBUONG.1 (thứ Tư, giờ 1 - 5)

NVUBUONG.3 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

39

TR333

Nghiệp vụ phục vụ Bàn

NVUBAN.2 (thứ Ba, giờ 1 - 5)

2. Danh sách các lớp ghép:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.1

ANHTC2.5

ANHTC2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHTC2.4

ANHTC2.8

ANHTC2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

2

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.7

ANHTC3.10

ANHTC3.7 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

3

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.2.1_BT

DSTTUDKTE.2.2_BT

DSTTUDKTE.2.2_BT (thứ Năm, giờ 3 – 5)

4

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.1.1_BT

TOANTAICHINH.1.2_BT

TOANTAICHINH.1.1_BT (thứ Năm, giờ 8 -10)

3. Danh sách các lớp gộp - tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

SM201

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

PPNCKHOAHOC.1

PPNCKHOAHOC.3

PPNCKHOAHOC.1 (thứ Bảy, giờ 1 -5; khoảng mã A23671 A28848)

PPNCKHOAHOC.3 (thứ Bảy, giờ 1 -5; khoảng mã A28925  – A30016)

4. Danh sách các lớp nghỉ tuần đầu:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

IM201

 Kỹ năng soạn thảo văn bản (MSOFFICE)

 KNSOANTHAOVB (MSOFFICE).5 (thứ Tư, giờ 1 - 5)

5. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

GJ101

 Tiếng Nhật 1

 NHAT1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

2

GI101

 Tiếng Ý 1

 TIENGY1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

3

GI102

 Tiếng Ý 2

 TIENGY2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

4

MA101A

 Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

 LOGICDEM.1_LT (thứ Hai, giờ 3 - 5)

 LOGICDEM.1.1_BT (thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Năm, giờ 3 - 4)

5

ML202

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

 TUTUONGHCM.1 (thứ Ba, giờ 3 - 5)

6

ML203

 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam

 DUONGLOICM.1 (thứ Hai, giờ 1 - 5)

DUONGLOICM.2 (thứ Tư, giờ 1 - 5)

 

Chú ý: Sinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 3/12/2018), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.