Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, gộp lớp – tách đôi, nghỉ tuần đầu HKI, nhóm 2, năm học 2018–2019 (khoa Toán - Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 70/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2018

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, gộp lớp – tách đôi, nghỉ tuần đầu  HKI, nhóm 2, năm học 2018–2019

(khoa Toán - Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa < =30 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa 30)

1.     Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC201

Nguyên lý kế toán

NLKETOAN.5 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 – 10)

NLKETOAN.6 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 8 -10)

NLKETOAN.7 (thứ Hai, giờ 8 – 10; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

NLKETOAN.8 (thứ Tư, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 – 7 )

NLKETOAN.9 (thứ Hai, giờ 8 – 10; thứ Năm, giờ 6 - 7)

NLKETOAN.10 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

2

AE211

Đất nước học Anh, Mỹ

DATNUOCANHMY.2 (thứ Tư, thứ Năm; giờ 8 – 10)

3

AE322

Thư tín thương mại 1

THUTINTM1.1 (thứ Ba, giờ 8 – 10)

4

AE402

Dịch viết 2

DICHVIET2(ANH).1 (thứ Bảy, giờ 1 – 5)

5

AE415

Giao tiếp giữa các nền văn hóa

GIAOTIEPCACNENVH.1 (thứ Năm, giờ 8 – 10)

6

AE426

Tiếng Anh kinh tế 1

ANHKTE1.3 (thứ Hai, giờ 1 - 5)

7

AE427

Tiếng Anh kinh tế 2

ANHKTE2.2 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

8

AE449

CĐTN: Ngôn ngữ và văn hóa 

CĐTN:NNGU&VHOA.1 (thứ Tư, giờ 3 – 5; thứ Năm, giờ 1 – 2)

CĐTN:NNGU&VHOA.2 (thứ Bảy, giờ 1 – 5)

9

AE450

CĐTN: Ngữ pháp tiếng Anh

CĐTN:NGUPHAPANH.1(thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Năm, giờ 3 – 5)

CĐTN:NGUPHAPANH.2 (thứ Tư, giờ 1 – 2; thứ Sáu, giờ 3 – 5)

10

AJ304

Ngữ pháp tiếng Nhật 2

NGUPHAPNHAT2.3 (thứ Ba, giờ 3 – 5)

11

AJ410

Trích giảng văn học Nhật

TRICHGIANGVHNHAT.1 (thứ Bảy, giờ 3 – 5)

12

BA211

Quản trị sản xuất và tác nghiệp

QTSXTACNGHIEP.5 (thứ Ba, giờ 1- 5)

13

BA313

Quản trị chiến lược

QTRICHIENLUOC.4 (thứ Ba, giờ 1 – 5)

14

CJ401

Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản

VHOADNNHAT.2 (thứ Ba, giờ 3 – 5)

15

EC204

Kinh tế vi mô

MICRO.7 (thứ Năm, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 – 10)

16

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.9 (thứ Năm, giờ 8 – 10; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

17

EL321

Ngữ pháp

NGUPHAP.2 (thứ Hai, giờ 1 – 2; thứ Ba, giờ 8 – 10)

 18

EL323

Từ vựng và ngữ nghĩa

TVUNGNGUNGHIA.2 (thứ Năm, giờ 8 – 10)

19

GE103

Tiếng Anh sơ cấp 3

ANHSC3.6 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

 20

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.28 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

21

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

ANHSTC3.15 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

22

GE244

English 4

ENGLISH4.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9)

23

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.21 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

ANHTC1.23 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

ANHTC1.24 (thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm; giờ 1- 2)

24

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.18 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

ANHTC3.20 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

25

GE102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

PHAP2.9 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

PHAP2.10 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

PHAP2.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

PHAP2.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

26

GJ101

Tiếng Nhật 1

NHAT1.2 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10)

NHAT1.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

27

GJ340

Tiếng Nhật trung cấp 4

NHATTC4.3 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 2 – 5)

28

GK242

Tiếng Hàn trung cấp 2

HANTC2.4 (thứ Ba, giờ 3 – 4; thứ Tư, giờ 3 – 5; thứ Năm, giờ 1 – 4)

29

GK251

Kỹ năng nghe, nói, đọc Hàn 4

KNNND4(HAN).4 (thứ Hai, giờ 3 – 5, giờ 8 – 10; thứ Ba, giờ 8 – 10)

30

GZ101

Tiếng Trung 1

TRUNG1.10 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

31

GZ102

Tiếng Trung 2

TRUNG2.3 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

TRUNG2.4 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

32

GI102

Tiếng Ý 2

TIENGY2.1 (LL) (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

33

IS484

CĐTN: Cơ sở dữ liệu

CĐTN:CSODULIEU.1 (Chủ Nhật, giờ 2 - 5)

34

IS499

KLTN ngành Hệ thống thông tin

KLTNNGANHHTTTQL.1 (Chủ Nhật, giờ 3 – 5)

35

MA101A

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

LOGICDEM.2_LT (thứ Ba, giờ 8 - 10)

LOGICDEM.2.1_BT (thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

36

MA103

Số và cấu trúc đại số

SOCAUTRUCDS.1_LT (thứ Hai, giờ 8 – 9)

SOCAUTRUCDS.1.1_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

37

MA110

Giải tích 1 

GIAITICH1.2_LT (thứ Hai, giờ 3 – 4; thứ Tư, giờ 8 – 9)

GIAITICH1.2.1_BT (thứ Ba, giờ 1 – 2)

38

MA111

Giải tích 2

GIAITICH2.1_LT (thứ Hai, thứ Năm; giờ 1 - 2)

GIAITICH2.1.1_BT (thứ Sáu; giờ 6 – 7)

39

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.4.2_BT (thứ Ba, giờ 3 – 5)

DSTTUDKTE.5_LT (thứ Hai, giờ 8 – 10; thứ Ba, giờ 1 – 2)

DSTTUDKTE.5.1_BT (thứ Năm, giờ 8 – 10)

DSTTUDKTE.5.2_BT (thứ Năm, giờ 8 – 10)

DSTTUDKTE.8_LT (thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Năm, giờ 8 – 10)

DSTTUDKTE.8.1_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

DSTTUDKTE.8.2_BT BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

40

MA235

Thống kê du lịch

TKEDULICH.2_LT (thứ Tư, giờ 8 – 9)

TKEDULICH.2.1_BT (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

TKEDULICH.2.2_BT (thứ Năm, giờ 8 – 10)

 41

MK333

Marketing dịch vụ

MARKETINGDV.3 (thứ Sáu, giờ 6 – 9)

 42

PJ321

Tiếng Nhật marketing 1

NHATMARKETING1.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5)

 43

SC201

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

KYNANGTTRINH.4 (thứ Năm, giờ 1 – 4)

 44

SE380

Project

PROJECT.1 (thứ Ba, giờ 1 – 5)

 45

SE422

Quản lý dự án phần mềm

QLDUANPHANMEM.1 (thứ Sáu, giờ 1 – 5)

46

SK241

Lý thuyết công tác xã hội

LTCTXH.1 (thứ Năm, giờ 3 – 5)

47

SM201

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

PPNCKHOAHOC.5 (thứ Ba, giờ 1- 5)

48

SM421

Tập dượt nghiên cứu khoa học

TAPDUOTNCKH.1 (thứ Ba, giờ 3 – 5)

49

SO232

An sinh xã hội

ANSINHXH.1 (thứ Tư, giờ 8 – 10)

50

TC487

CĐTN: Truyền thông và mạng máy tính

CĐTN:TTHONG&MANGMT.1 (Chủ Nhật, giờ 3 - 5)

51

TJ401

Tiếng Nhật du lịch và khách sạn 1

NHATDLKS1.1 (thứ Hai, giờ 8 – 10)

52

TR221

Địa lý và tài nguyên du lịch

DIALY&TAINGUYENDL.2 (thứ Tư, giờ 3 - 5)

53

VC442

Nhập môn thư pháp chữ Hán 2

NMTHUPHAPHAN2.1 (thứ Năm, giờ 3 - 5)

NMTHUPHAPHAN2.3 (thứ Năm, giờ 8 - 10)

54

VJ425

Ngữ dụng học tiếng Nhật

NGUDUNGHOCNHAT.2 (thứ Tư, giờ 8 - 10)

2.    Danh sách các lớp gộp – tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.8

ANHSTC2.16

ANHSTC2.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7; khoảng mã A24579 – A31031)

ANHSTC2.16 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7; khoảng mã A31141 – A32090)

2

GJ173

Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết Nhật 3

NNĐV3(NHAT).1

NNĐV3(NHAT).2

NNĐV3(NHAT).1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10; khoảng mã A26324 – A30850)

NNĐV3(NHAT).2 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10; khoảng mã A30852 – A32071)

3

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.3.1_BT

LOGICSLTOAN.3.2_BT

LOGICSLTOAN.3.1_BT (thứ Sáu; giờ 8 – 9;khoảng mã A24304 – A30903 )

LOGICSLTOAN.3.2_BT (thứ Sáu; giờ 8 – 9;khoảng mã A30919 – A32084 )

4

IS222

Cơ sở dữ liệu

CSODULIEU.1

CSODULIEU.3

CSODULIEU.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10; khoảng mã A21595 – A30619 )

CSODULIEU.3 (thứ Ba, giờ 6 – 10; khoảng mã A30855 – A32134 )

3. Danh sách các lớp nghỉ tuần đầu:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

PS201

 Tâm lý học phát triển

 TAMLYHOCPT.1 (thứ Sáu, giờ 3 - 5)

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.