Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi HKI, nhóm 1, năm học 2018 – 2019 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa ≤ 29)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG     

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 54/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2018

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi HKI, nhóm 1, năm học 2018 – 2019

(khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Du lịch khóa ≤ 29)

1. Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC317

Tổ chức hạch toán kế toán

HACHTOANKETOAN.2 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Năm, giờ 1 - 2)

2

AC335

Kế toán công ty

KETOANCTY.2 (thứ Hai, giờ  2- 5)

3

AC344

Phân tích hoạt động kinh doanh

PHANTICHHDKD.1 (thứ Tư, giờ  2 - 5)

4

AC363

Kiểm toán báo cáo tài chính

KIEMTOANBCTC.1 (thứ Sáu, giờ 6 -9)

5

AC418

Lập và phân tích báo cáo tài chính

LAPPHANTICHBCTC.1 (thứ Tư, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

6

AC490

CĐTN ngành Kế toán

CĐTN:NGANHKETOAN.2 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

7

AD312

Bóng đá

BONGDA.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

8

AD414

Toeic

TOEIC.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 10)

TOEIC.2 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 – 5)

9

BA211

Quản trị sản xuất tác nghiệp

QTSXTACNGHIEP.1 (thứ Tư, giờ 1 - 5)

10

BA236

Quản trị kinh doanh điểm đến

QTRIKDDIEMDEN.1 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

11

BA314

Quản trị nguồn nhân lực

QTRINHANLUC.2 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

12

BA322

Quản lý dự án

QLDUAN.2 (thứ Sáu, giờ 6 – 9)

13

BA339

Quản trị kinh doanh các sự kiện

QTKDSUKIEN.2 (thứ Hai, giờ 6  - 10)

 14

EC102

Nhập môn kinh tế học

NMONKTEHOC.1 (thứ Hai, giờ 8 - 10)

15

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.3 (thứ Năm, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 - 10)

16 

FN211

Tài chính doanh nghiệp

TAICHINHDN.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Ba, giờ 1 - 2)

17

FN436

Định giá tài sản

DINHGIATAISAN.1 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Bảy, giờ 3 - 5)

18

GE103

Tiếng Anh sơ cấp 3

ANHSC3.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

ANHSC3.2 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1- 2)

19

GE202

Tiếng Anh sơ trung cấp 2

ANHSTC2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

ANHSTC2.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

ANHSTC2.5 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

20

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.11 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư; giờ  3 - 4)

21

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.9 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

22

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

ANHTC3.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

ANHTC3.9 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư; giờ  1- 2)

23

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP1.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

PHAP1.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

24

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP2.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

25

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.3_LT (thứ Ba, giờ 1 – 2; thứ Năm, giờ 8 - 10)

XSTKEUDUNG.3.1_BT (thứ Sáu, giờ  3- 5)

XSTKEUDUNG.3.2_BT (thứ Sáu, giờ  3- 5)

26

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.2.1_BT (thứ Năm, giờ 8 - 10)

27

MK322

Quản trị chuỗi cung ứng

QTRICUNGUNG.2 (thứ Sáu, giờ 6 - 10)

28

MK490

CĐTN chuyên ngành Quản trị marketing

CĐTN:NGANHQTMARKETING.1 (thứ Bảy, giờ 1 - 5)

29

PG118

GDTC:Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Tư, giờ 1 - 2)

GDTC:THEDUCCB.2 (thứ Tư, giờ 3 - 4)

30

SH201

Các tôn  giáo trên thế giới

TONGIAOTG.1 (thứ Ba, giờ 8 - 10)

2. Danh sách các lớp ghép:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.1.1_BT 

TOANTAICHINH.1.2_BT 

TOANTAICHINH.1.2_BT (thứ Sáu, giờ 8 - 10

3. Danh sách các lớp gộp - tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.1.1_BT

DSTTUDKTE.1.2_BT

DSTTUDKTE.1.1_BT (thứ Năm, giờ 3 -5; khoảng mã A20448  – A26994)

DSTTUDKTE.1.2_BT (thứ Năm, giờ 3 -5; khoảng mã A27243 - A29982)

2

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.2.1_BT

XSTKEUDUNG.2.2_BT

XSTKEUDUNG.2.1_BT (thứ Ba, giờ 8 – 10; khoảng mã A28311 – A29941)

XSTKEUDUNG.2.2_BT (thứ Ba, giờ 8 – 10; khoảng mã A20341 – A27885)

XSTKEUDUNG.4.1_BT

XSTKEUDUNG.4.2_BT

XSTKEUDUNG.4.1_BT (thứ Tư, giờ 3 – 5; khoảng mã A14955 – A28862)

XSTKEUDUNG.4.2_BT (thứ Tư, giờ 3 – 5; khoảng mã A28934 – A29855)

4. Danh sách các lớp nghỉ tuần đầu:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

EC490

CĐTN: Về Kinh tế học

CĐTN:KINHTEHOC.2 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Tư, giờ 3 - 5)

2

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

4

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

5. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

GJ102

 Tiếng Nhật 2

 NHAT2.1 (thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 5)

2

GI101

 Tiếng Ý 1

 TIENGY1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

3

GI102

 Tiếng Ý 2

 TIENGY2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

4

ML202

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

 TUTUONGHCM.1 (thứ Hai, giờ 3 - 5)

5

ML203

 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam

 DUONGLOICM.1 (thứ Tư, giờ 1 - 4)

Chú ýSinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 27/8/2018), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.