Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, gộp lớp – tách đôi HKIII, nhóm 2, năm học 2017–2018 (khoa Toán – Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa Du lịch khóa ≤ 29 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa 29)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG    

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 23 tháng 3 năm 2018

 

 

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, gộp lớp – tách đôi, lớp lùi  HKIII, nhóm 2, năm học 2017–2018

(khoa Toán – Tin, khoa Ngoại ngữ, khoa Du lịch khóa ≤ 29 và khoa Kinh tế - Quản lý, khoa KH Xã hội & Nhân văn, khoa KH Sức khỏe, khoa Thanh nhạc khóa 29)

 

1.     Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC210

Kế toán doanh nghiệp

KETOANDN.4 (thứ Tư, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 - 7)

KETOANDN.5 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 -10)

2

AE211

Đất nước học Anh, Mỹ

DATNUOCANHMY.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 - 5)

DATNUOCANHMY.4 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 - 10)

3

AE300

Lý thuyết dịch

LTHUYETDICH.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5)

4

AE313

Văn học Anh, Mỹ

VHOCANHMY.2 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

VHOCANHMY.3 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

VHOCANHMY.4 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

5

AE320

Kỹ năng giao tiếp

KNGIAOTIEP.1 (thứ Ba, giờ 8 -10)

6

AE405

Dịch nói 1

DICHNOI1(ANH).2 (thứ Năm, giờ 3 - 5; thứ Sáu, giờ 6 - 7)

7

AE426

Tiếng Anh kinh tế 1

ANHKTE1.1 (thứ Bảy, giờ 1 - 4)

ANHKTE1.2 (thứ Năm, giờ 6 - 9)

8

AJ410

Trích giảng văn học Nhật

TRICHGIANGVHNHAT.1 (thứ Ba, giờ 6 - 8)

9

AJ448A

CĐTN: Tâm lý học trong giáo dục tiếng Nhật

CĐTN:TAMLYHOCGDNHAT.1 (thứ Bảy, giờ  2 - 5)

10

AJ448B

CĐTN: Phương pháp đánh giá trong GD tiếng Nhật

CĐTN:PPDANHGIAGDNHAT.1 (thứ Hai, giờ 2 - 5)

11

AJ449A

CĐTN: Bổ ngữ trong câu tiếng Nhật

CĐTN:BONGUCAUTIENGNHAT.2(thứ Năm, giờ 6 - 9)

12

AJ449B

CĐTN: Nhật Bản từ góc nhìn đa văn hóa

CĐTN:NHATBANGOCNHINDVHOA.2 (thứ Bảy, giờ 6 - 9)

13

AJ461

Tiếng Nhật truyền thông

NHATTTHONG.1 (thứ Tư, giờ 2 - 5)

NHATTTHONG.2 (thứ Năm, giờ 6 - 9)

BA102

Quản trị học đại cương

QUANTRIHOCDC.2 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

14

BA339

Quản trị kinh doanh các sự kiện

QTKDSUKIEN.1 (thứ Tư, giờ 1 – 4)

15

CF231

Lý thuyết thông tin và mã hóa

LTTHONGTINMAHOA.1 (thứ Tư, giờ 2 – 5)

16

CS110

Kỹ thuật số

KYTHUATSO.1 (thứ Tư, giờ 2 – 5)

17

CS212

Kiến trúc máy tính

KTRUCMAYTINH.1_LT (thứ Sáu, giờ 1 – 2)

KTRUCMAYTINH.1.1_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5)

KTRUCMAYTINH.2_LT (thứ Sáu, giờ 6 – 7)

KTRUCMAYTINH.2.1_BT (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

18

CS224

Lập trình .Net

LAPTRINHNET.1_LT (thứ Hai, giờ 3 – 5)

LAPTRINHNET.1.1_BT (thứ Tư, giờ 3 – 5)

19

EC101

Kinh tế học đại cương

KTEHOCDC.2 (thứ Hai, giờ 6 -7; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

 20

EC204

Kinh tế vi mô

MICRO.4 (thứ Tư, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 8 - 10)

  21

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.7 (thứ Năm, giờ 6 - 7; thứ Sáu, giờ 8 -10)

22

EL321

Ngữ pháp

NGUPHAP.1 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 3 - 5)

NGUPHAP.3 (thứ Năm, giờ 1 – 2; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

23

EL425

Ngữ dụng

NGUDUNG.1(thứ Năm, giờ 8 -10)

24

FN201

Lý thuyết tài chính tiền tệ

LTTAICHINHTTE.6 (thứ Hai, giờ 6 -7; thứ Ba, giờ 8 – 10)

25

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.18 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 -9)

ANHSTC3.19 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

ANHSTC3.22 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Tư; giờ 8 – 9)

ANHSTC3.23 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

26

GE246

English 6

ENGLISH6.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 9)

27

GE301

Tiếng Anh trung cấp 1

ANHTC1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 -9)

ANHTC1.9 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Năm; giờ 8 - 9)

28

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.17 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 -9)

ANHTC3.18 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 -9)

ANHTC3.20 (thứ Hai, thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 – 9)

ANHTC3.22 (thứ Tư, thứ Năm, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

29

GE353

English 9

ENGLISH9.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

30

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

PHAP1.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4)

PHAP1.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

31

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4)

PHAP2.9 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

PHAP2.10 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

PHAP2.11 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

32

PHAP2.12 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 – 7)

33

GJ101

Tiếng Nhật 1

NHAT1.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

34

GJ102

Tiếng Nhật 2

NHAT2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

36

GJ243

Tiếng Nhật trung cấp 3

NHATTC3.5 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 6 – 9; thứ Bảy, giờ 2 – 5)

37

GI102

Tiếng Ý 2

TIENGY2.1(LL) (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

38

GZ102

Tiếng Trung 2

TRUNG2.3 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

TRUNG2.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

39

IP403

Thực tập ngành Hệ thống thông tin

TTHTHONGTINQLY.1 (Chủ Nhật, giờ 6 – 9)

40

IS222

Cơ sở dữ liệu

CSODULIEU.1_LT (thứ Hai, giờ 8 - 10)

CSODULIEU.1.1_BT (thứ Tư, giờ 8 -10)

CSODULIEU.2_LT (thứ Năm, giờ 8 - 10)

CSODULIEU.2.1_BT (thứ Bảy, giờ 8 -10)

41

IS499

KLTN ngành Hệ thống thông tin

KLTNNGANHHHTTTQL.1 (Chủ Nhật, giờ 1 - 5)

42

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.1_LT (thứ Sáu, giờ 8 - 9)

LOGICSLTOAN.1.1_BT  (thứ Năm, giờ 6 - 7)

LOGICSLTOAN.1.2_BT (thứ Năm, giờ 6 - 7)

43

MA110

Giải tích 1

GIAITICH1.1.1_BT (thứ Sáu, giờ 1 - 2)

44

MA111

Giải tích 2

GIAITICH2.1.1_BT (thứ Năm, giờ 8 - 9)

45

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.4_LT (thứ Hai, giờ 3 – 4; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

DSTTUDKTE.4.1_BT (thứ Tư, giờ 8 - 9)

DSTTUDKTE.4.2_BT (thứ Tư, giờ 8 - 9)

46

MA235

Thống kê du lịch

TKEDULICH.1.2_BT (thứ Năm, giờ 1 - 2)

47

MI201

Toán rời rạc

TOANROIRAC.1_LT (thứ Sáu, giờ 6 - 7)

TOANROIRAC.1.1_BT (thứ Sáu, giờ 3 - 5)

TOANROIRAC.1.2_BT(thứ Sáu, giờ 3 - 5)

 48

MK201

Nguyên lý marketing

NLYMARKETING.2 (thứ Sáu, giờ 8 - 10)

 49

MK202

Marketing căn bản

MARKETINGCB.2 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

50

MK425

Quan hệ công chúng

QHECONGCHUNG.2 (thứ Tư, giờ 6 -10)

51

ML202

Tư tưởng Hồ Chí Minh

TUTUONGHCM.3 (thứ Tư, giờ 3 – 5)

52

PG118

GDTC: Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Ba, giờ 1 - 2)

GDTC:THEDUCCB.2 (thứ Ba, giờ 3 - 4)

GDTC:THEDUCCB.3 (thứ Tư, giờ 1 – 2)

GDTC:THEDUCCB.6 (thứ Năm, giờ 3 - 4)

53

SE302

Công nghệ phần mềm

CNPHANMEM.1 (thứ Tư, giờ 6 - 9)

54

SE312

Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm

KIEMTHUDBCL.1_LT (thứ Bảy, giờ 1 - 2)

KIEMTHUDBCL.1.1_BT (thứ Bảy, giờ 3 - 5)

55

SK324

Kiểm huấn công tác xã hội

KIEMHUANCTXH.1(thứ Năm, giờ 3 - 5)

56

SM421

Tập dượt nghiên cứu khoa học

TAPDUOTNCKH.1 (thứ Hai, giờ 3 - 5)

57

VC200

Văn hóa Việt Nam

VHOAVN.4 (thứ Năm, giờ 3 - 5)

58

VC207

Đặc trưng văn hóa vùng miền Việt Nam

DTVHOAVUNGMIEN.1 (thư Tư, giờ 6 - 9)

59

VC215

Văn hóa tộc người Việt Nam

VHOATOCNGUOIVN.1 (thứ Ba, giờ 8 -10)

 

2.     Danh sách các lớp gộp – tách đôi: 

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.6

ANHSTC3.7

ANHSTC3.6 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4; khoảng mã A24765 – A29221 )

ANHSTC3.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4; khoảng mã A29233 – A30001 )

2

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.13

ANHTC3.14

ANHTC3.13 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9; khoảng mã A22873 – A27333)

ANHTC3.14 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9; khoảng mã A27399 – A29929)

3

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.3.1_BT

DSTTUDKTE.3.2_BT

DSTTUDKTE.3.1_BT(thứ Tư, giờ 6 - 7; khoảng mã A25253 – A29203)

DSTTUDKTE.3.2_BT(thứ Tư, giờ 6 - 7; khoảng mã A29247 – A30016)

4

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.5.1_BT

XSTKEUDUNG.5.2_BT

XSTKEUDUNG.5.1_BT (thứ Tư; giờ 8 – 10; khoảng mã A25554 – A28873)

XSTKEUDUNG.5.2_BT (thứ Tư; giờ 8 – 10; khoảng mã A28876 – A30015)

XSTKEUDUNG.6.1_BT

XSTKEUDUNG.6.2_BT

XSTKEUDUNG.6.1_BT (thứ Tư; giờ 3 - 5; khoảng mã A23371 – A28660)

XSTKEUDUNG.6.2_BT (thứ Tư; giờ 3 - 5; khoảng mã A28683 – A29897)

XSTKEUDUNG.7.1_BT

XSTKEUDUNG.7.2_BT

XSTKEUDUNG.7.1_BT (thứ Sáu; giờ 8 - 10; khoảng mã A27228 – A29168)

XSTKEUDUNG.7.2_BT (thứ Sáu; giờ 8 - 10; khoảng mã A29178 – A30032)

5

MA233

Thống kê y học

TKEYHOC1.1_BT

TKEYHOC1.2_BT

TKEYHOC1.1_BT (thứ Hai; giờ 8 - 10; khoảng mã A18718 – A25436)

TKEYHOC1.2_BT (thứ Hai; giờ 8 - 10; khoảng mã A25486 – A29578)

 

3. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 3:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AD312

 Bóng đá

 BONGDA.1 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

 

Chú ý: Sinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 3 (bắt đầu từ 16/04/2018), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 3.

 

 

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.