Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi HKIII, nhóm 1, năm học 2017–2018 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Khoa học sức khỏe, khoa Khoa học xã hội & Nhân văn khoá ≤ 28)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG    

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 1 tháng 2 năm 2018

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi,  HKIII, nhóm 1, năm học 2017 – 2018

(khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Khoa học sức khỏe, khoa Khoa học xã hội & Nhân văn khoá ≤ 28)

1. Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC314

Kế toán máy

KETOANMAY.2 (thứ Hai, giờ 2 – 5)

KETOANMAY.3 (thứ Năm, giờ 2 – 5)

2

AC335

Kế toán công ty

KETOANCTY.2 (thứ Năm, giờ 8 – 10)

3

AC418

Lập đọc và phân tích báo cáo tài chính

LAPPHANTICHBCTC.1 (thứ Tư, giờ 6 – 7, thứ Sáu, giờ 3 - 5)

4

AD204

Ẩm thực Việt Nam

AMTHUCVN.2.1_BT (thứ Tư, giờ 1 - 4)

5

BA102

Quản trị học đại cương

QUANTRIHOCDC.1 (thứ Sáu, giờ 1 – 5)

6

BA314

Quản trị nguồn nhân lực

QTRINHANLUC.1 (thứ Tư, giở 1 – 5)

QTRINHANLUC.2 (thứ Năm, giờ 6 – 10)

7

BA322

Quản lý dự án

QLDUAN.3 (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

8

BA328

Hành vi tổ chức

HANHVITC.1 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

HANHVITC.2 (thứ Năm, giờ 1 – 5)

9

BA420

Quản trị rủi ro trong kinh doanh

QTRUIROKD.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

10

BK499

KLTN chuyên ngành Ngân hàng

KLTNNGANHANG.1 (Chủ Nhật, giờ 1 - 2)

11

EC101

Kinh tế học đại cương

KTEHOCDC.1 (thứ Hai, giờ 8 – 10; thứ Ba, giờ 6 - 7)

12

EC102

Nhập môn kinh tế học

NMONKTEHOC.1 (thứ Bảy, giờ 3 - 5)

13

EC204

Kinh tế vi mô

MICRO.1 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

14

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.2 (thứ Năm, giờ 3 - 5; thứ Sáu, giờ 6 - 7)

15

EC314

Kinh tế quốc tế

KINHTEQUOCTE.1 (thứ Năm, giờ 3 - 5)

16

FN221

Tài chính công

TAICHINHCONG.1 (thứ Sáu, giờ 3 - 5)

17

FN313

Quản trị tài chính doanh nghiệp 2

QTTAICHINHDN2.1 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Tư, giờ 6 – 7)

18

FN331

Thị trường chứng khoán

THITRUONGCK.1 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Tư, giờ 6 - 7)

19

FN438

Đầu tư tài chính

DAUTUTAICHINH.2 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Năm, giờ 1 - 2)

20

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

21

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.2 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

22

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.3 (thứ Ba, thứ Tư, thứ Năm; giờ 3 - 4)

ANHTC2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

ANHTC2.7 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

 23

GE305

Tiếng Anh trung cấp 3

ANHTC3.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

ANHTC3.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

ANHTC3.7 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

ANHTC3.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

24

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP1.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP1.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

PHAP1.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

PHAP1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

25

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP2.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

PHAP2.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

PHAP2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

26

GJ101

Nhật 1

NHAT1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

27

IM201

Kỹ năng soạn thảo VB (MS office)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).3 (thứ Tư, giờ 6 - 10)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).4 (thứ Tư, giờ 6 - 10)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).6 (thứ Sáu, giờ 6 - 10)

28

IM203

Ứng dụng Excel

UNGDUNGEXCEL.1 (thứ Hai, giờ 6 – 10)

UNGDUNGEXCEL.3 (thứ Tư, giờ 1 – 5)

UNGDUNGEXCEL.7 (thứ Sáu, giờ 6 - 10)

29

IS382

Công nghệ thông tin trong doanh nghiệp

CNTTDNGHIEP.4_LT (thứ Tư, giờ 8 - 9)

CNTTDNGHIEP.4.1_BT (thứ Tư, giờ 6 - 7)

CNTTDNGHIEP.4.2_BT (thứ Tư, giờ 6 – 7)

30

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

LOGICDEM.1_LT (thứ Hai, giờ 6 – 7)

LOGICDEM.1.1_BT (thứ Năm, giờ 3 – 4; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

LOGICDEM.1.2_BT (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Bảy, giờ 3 – 4)

31

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.1_LT (thứ Hai, giờ 3 – 4)

TOANTAICHINH.1.1_BT (thứ Ba, giờ 6 – 7)

TOANTAICHINH.1.2_BT (thứ Ba, giờ 6 – 7)

32

MK305

Tâm lý hành vi người tiêu dùng

TAMLYTIEUDUNG.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

33

MK333

Marketing dịch vụ

MARKETINGDV.1 (thứ Tư, giờ 8 - 10)

34

MK420

Marketing công nghiệp

MARKETINGCN.2 (thứ Bảy, giờ 1 - 5)

35

MK424

Quản trị bán hàng

QTRIBANHANG.1 (thứ Năm, giờ 1 - 5)

36

PE326

Tiếng Anh doanh nghiệp 2

ANHDN2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

37

PG118

GDTC: Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Ba, giờ 6 - 7)

 38

SK499

Khóa luận tốt nghiệp

KLTNCONGTACXAHOI.1 (Chủ nhật, giờ 1 - 5)

39

SM201

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

PPNCKHOAHOC.2 (thứ Năm, giờ 6 - 9)

2. Danh sách các lớp ghép:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE1.1

DSTTUDKTE1.2

DSTTUDKTE1.1 (thứ Ba, giờ 8 - 9)

DSTTUDKTE2.1

DSTTUDKTE2.2

DSTTUDKTE2.1 (thứ Hai, giờ 8 - 9)


3. Danh sách các lớp gộp - tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

IM201

Kỹ năng soạn thảo VB (MS office)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).1

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).2

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).1 (thứ Hai, giờ 6 – 10; khoảng mã A22420 – A26625)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).2 (thứ Hai, giờ 6 – 10; khoảng mã A26670  - A28239)

4. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AD214

  Nâng cao chất lượng giọng hát

 NCAOGIONGHAT.1 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Năm,  giờ 8 - 10)

2

GJ101

 Tiếng Nhật 1

 NHAT1.2 (thứ Ba, thứ Năm; giờ  3- 5)

3

GJ102

 Tiếng Nhật 2

 NHAT2.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3 - 5)

4

GZ101

 Tiếng Trung 1

TRUNG1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 3 - 5)

5

GI101

 Tiếng Ý 1

 TIENGY1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 -10)

6

GI102

 Tiếng Ý 2

 TIENGY2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

7

ML202

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

 TUTUONGHCM.1 (thứ Ba, giờ 8 - 10)

8

ML203

 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam

 DUONGLOICM.1 (thứ Sáu, giờ 2 - 5)

Chú ý: Sinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 19/03/2018), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.

 

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.