Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi HKII, nhóm 1, năm học 2017–2018 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Khoa học sức khỏe, khoa Khoa học xã hội & Nhân văn khoá ≤ 28)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG    

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 105/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2017

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi HKII, nhóm 1, năm học 2017–2018

(khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Khoa học sức khỏe, khoa Khoa học xã hội & Nhân văn khoá ≤ 28)

1. Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC212

Kế toán tài chính 2

KETOANTC2.1 (thứ Hai, giờ 3 - 5; thứ Tư, giờ 6 – 7)

2

AC314

Kế toán máy

KETOANMAY.1 (thứ Hai, giờ 2 – 5)

3

AC490

CĐTN ngành Kế toán

CĐTN:NGANHKETOAN.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

4

AD214

Nâng cao chất lượng giọng hát

NCAOGIONGHAT.1 (thứ Ba, giờ 6 - 7; thứ Năm, giờ  8 - 10)

5

AD414

Toeic

TOEIC.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

TOEIC.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

6

BA322

Quản lý dự án

QLDUAN.4 (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

7

BK490

CĐTN chuyên ngành Ngân hang

CĐTN:NGANHNGANHANG.1 (thứ Tư, giờ  1- 2; thứ Sáu, giờ 3 - 5)

8

BK499

KLTN chuyên ngành Ngân hàng

KLTNNGANHANG.1 (Chủ Nhật, giờ  1- 2)

9

EC101

Kinh tế học đại cương

KTEHOCDC.1 (thứ Hai, giờ 8 – 10; thứ Ba, giờ 6 - 7)

10

EC102

Nhập môn kinh tế học

NMONKTEHOC.1 (thứ Ba, giờ 8 - 10)

11

EC205

Kinh tế vĩ mô

MACRO.2 (thứ Hai, giờ 3 - 5; thứ Ba, giờ 6 - 7)

12

EC314

Kinh tế quốc tế

KINHTEQUOCTE.1 (thứ Sáu, giờ 3 - 5)

13

EC490

CĐTN: về Kinh tế học

CĐTN:KINHTEHOC.4 (thứ Hai, giờ 6 - 7; thứ Tư, giờ 3 - 5)

14

FN201

Lý thuyết tài chính tiền tệ

LTTAICHINHTTE.1 (thứ Ba, giờ 6 – 7; thứ Sáu , giờ 8 – 10)

15

FN224

Thuế

THUE.3 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Ba, giờ 1 - 2)

16

GE201

Tiếng Anh sơ trung cấp 1

ANHSTC1.2 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

17

GE205

Tiếng Anh sơ trung cấp 3

ANHSTC3.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

ANHSTC3.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

18

GE303

Tiếng Anh trung cấp 2

ANHTC2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ  8- 9)

ANHTC2.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

ANHTC2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

19

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP1.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

PHAP1.5 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 - 2)

PHAP1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

PHAP1.7 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 6 - 7)

PHAP1.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

20

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 - 2)

PHAP2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

PHAP2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

PHAP2.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

21

IM203

Ứng dụng Excel

UNGDUNGEXCEL.1 (thứ Hai, giờ 1 - 5)

UNGDUNGEXCEL.4 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

22

IS382

Công nghệ thông tin trong doanh nghiệp

CNTTDNGHIEP.2_LT (thứ Hai, giờ 8 - 9)

CNTTDNGHIEP.2.1_BT (thứ Hai, giờ 6 - 7)

CNTTDNGHIEP.2.2_BT (thứ Hai, giờ 6 - 7)

23

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.1_LT (thứ Ba, giờ 3 – 4)

LOGICSLTOAN.1.1_BT (thứ Năm, giờ 3 - 4)

24

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.3_LT (thứ Hai, thứ Tư; giờ  6 - 7)

XSTKEUDUNG.3.1_BT (thứ Sáu, giờ 8 - 10)

25

MK313

Quản trị thương hiệu

QTRITHUONGHIEU.2 (thứ Hai, giờ 6 - 10)

26

MK334

E – Marketing

EMARKETING.2 (thứ Sáu, giờ 1 - 5)

27

MK418

Marketing quốc tế

MARKETINGQT.1 (thứ Hai, giờ 8 -10)

MARKETINGQT.2 (thứ Bảy, giờ 8 - 10)

28

MK420

Marketing công nghiệp

MARKETINGCN.2 (thứ Năm, giờ 6 - 10)

29

PE325

Tiếng Anh doanh nghiệp 1

ANHDN1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

ANHDN1.8 (thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 5)

30

PG102

GDTC: Thể dục cổ truyền cơ bản

GDTC:COTRUYENCB.3 (thứ Hai, giờ 1 - 2)

GDTC:COTRUYENCB.4 (thứ Hai, giờ 3 - 4)

31

PG106

GDTC: Bóng bàn cơ bản

GDTC:BONGBANCB.3 (thứ Năm, giờ 1 – 2)

GDTC:BONGBANCB.4 (thứ Năm, giờ 3 - 4)

32

PG115

GDTC: Bóng chuyền cơ bản

GDTC:BONGCHUYENCB.3 (thứ Hai, giờ 1 - 2)

GDTC:BONGCHUYENCB.4 (thứ Hai, giờ 3 - 4)

33

PG118

GDTC: Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Tư, giờ 1 - 2)

GDTC:THEDUCCB.2 (thứ Tư, giờ 3 - 4)

 34

PH342

Sức khỏe sinh sản cơ bản

SKHOESINHSANCB.1 (thứ Ba, giờ 6 - 9)

35

PH411

Ô nhiễm thực phẩm và các bệnh truyền qua thực phẩm

BENHTRUYENQUATP.1 (thứ Bảy, giờ 6 - 9)

36

SC201

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình

KYNANGGTTRINH.2 (thứ Sáu, giờ 8 - 10)

37

SM201

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

PPNCKHOAHOC.2 (thứ Năm, giờ 6 - 9 )

2. Danh sách các lớp gộp - tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

IM201

Kỹ năng soạn thảo VB (MS office)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).5

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).6

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).5 (thứ Sáu, giờ 6 – 10; khoảng mã A17588– A26407)

KNSOANTHAOVB(MSOFFICE).6 (thứ Sáu, giờ 6 – 10; khoảng mã A26986 – A28216)

IS382

Công nghệ thông tin trong doanh nghiệp

CNTTDNGHIEP.1.1_BT

CNTTDNGHIEP.1.2_BT

CNTTDNGHIEP.1.1_BT (thứ Hai, giờ 8 – 9; khoảng mã A11324 – A24940)

CNTTDNGHIEP.1.2_BT (thứ Hai, giờ 8 – 9; khoảng mã A24954 – A27736)

2

MA142

Đại số tuyến tính, giải tích và ứng dụng trong kinh tế

DSTTUDKTE.2.1_BT

DSTTUDKTE.2.2_BT

DSTTUDKTE.2.1_BT (thứ Sáu, giờ 6 – 7; khoảng mã A 16671– A26541)

DSTTUDKTE.2.2_BT (thứ Sáu, giờ 6 – 7; khoảng mã A26602 – A28213)

3

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.1.1_BT

TOANTAICHINH.1.2_BT

 TOANTAICHINH.1.1_BT (thứ Hai, giờ 8 – 9; khoảng mã A18609 – A25409)

 TOANTAICHINH.1.2_BT (thứ Hai, giờ 8 – 9; khoảng mã A25426 – A27942)

4. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

GJ101

 Tiếng Nhật 1

 NHAT1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ  3- 5)

2

GJ102

 Tiếng Nhật 2

 NHAT2.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 8 - 10)

3

GK102

 Tiếng Hàn 2

 HAN2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

4

GZ102

Tiếng Trung 2

TRUNG2.1 (thứ Ba, thứ Năm, giờ 3 - 5)

5

GI101

 Tiếng Ý 1

 TIENGY1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

6

ML202

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

 TUTUONGHCM.1 (thứ Ba, giờ 3 - 5)

Chú ý: Sinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 4/12/2017), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.

 

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.