Phòng Đào tạo

THÔNG BÁO Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi HKI, nhóm 1, năm học 2017 – 2018 (khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Khoa học sức khỏe, khoa Khoa học xã hội & Nhân văn khoá ≤ 28)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG    

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG ĐÀO TẠO

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 74/TB-ĐT

Hà Nội, ngày 13 tháng 7 năm 2017

THÔNG BÁO

Huỷ lớp, ghép lớp, gộp lớp - tách đôi, lớp lùi HKI, nhóm 1, năm học 2017 – 2018

(khoa Kinh tế - Quản lý, khoa Khoa học sức khỏe, khoa Khoa học xã hội & Nhân văn khoá ≤ 28)

1. Danh sách các lớp hủy:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

AC201

Nguyên lý kế toán

NLKETOAN.5 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 3 – 5)

2

AC210

Kế toán doanh nghiệp

KETOANDN.4 (thứ Ba, giờ 8 -10; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

3

AC335

Kế toán công ty

KETOANCTY.1 (thứ Tư, giờ  3- 5)

4

AC418

Lập và phân tích báo cáo tài chính

LAPPHANTICHBCTC.1 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 3 – 5)

5

AC490

CĐTN ngành Kế toán

CĐTN:NGANHKETOAN.1 (thứ Ba, giờ 6 – 10)

6

AD214

Nâng cao chất lượng giọng hát

NCAOGIONGHAT.1 (thứ Hai, giờ 8 – 9; thứ Năm, giờ  3- 5)

7

AD312

Bóng đá

BONGDA.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 1 – 2)

8

AD314

Nhảy hiện đại

NHAYHIENDAI.1 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 – 9)

9

BA222

Phân tích và lập dự án

PTLAPDUAN.3 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 8 -10)

PTLAPDUAN.4 (thứ Hai, giờ 8 -10; thứ Sáu, giờ 6- 7)

10

BA313

Quản trị chiến lược

QTRICHIENLUOC.1 (thứ Hai, giờ 1 – 5)

11

BA322

Quản lý dự án

QLDUAN.1 (thứ Sáu, giờ 8 – 10)

QLDUAN.2 (thứ Hai, giờ 8 - 10)

12

BK499

KLTN chuyên ngành Ngân hàng

KLTNNGANHANG.1 (Chủ Nhật, giờ  1- 2)

13

EC204

Kinh tế vi mô

MICRO.1 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Sáu, giờ 3 – 5)

14

EC312

Kinh tế lượng

KINHTELUONG.4_LT (thứ Hai, giờ 8 - 10)

KINHTELUONG.4.1_BT (thứ Tư, giờ 3 - 4)

KINHTELUONG.4.2_BT (thứ Năm, giờ 3 - 4)

15

EC490

CĐTN: về Kinh tế học

CĐTN:KINHTEHOC.1 (thứ Hai, giờ 3 - 5; thứ Năm, giờ 6 - 7)

16

FN201

Lý thuyết tài chính tiền tệ

LTTAICHINHTTE.5 (thứ Tư, giờ 6 – 7; thứ Năm, giờ 8 – 10)

17

FN211

Tài chính doanh nghiệp

TAICHINHDN.3 (thứ Hai, giờ 3- 5; thứ Tư, giờ  1- 2)

TAICHINHDN.8 (thứ Ba, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ  1- 2)

18

FN224

Thuế

THUE.1 (thứ Sáu, giờ  3- 5; thứ Bảy, giờ 1 – 2)

19

FN261

Tài chính quốc tế

TAICHINHQT.1 (thứ Ba, giờ  1- 5)

TAICHINHQT.2 (thứ Hai, giờ 3 – 5; thứ Sáu, giờ 6 – 7)

20

FN333

Quản trị rủi ro tài chính

QUANTRIRUIROTC.1 (thứ Hai, giờ 6 – 7; thứ Ba, giờ 3 – 5)

21

FN490

CĐTN chuyên ngành Tài chính

CĐTN:NGANHTAICHINH.1 (thứ Hai, giờ  6- 7; thứ Tư, giờ  3- 5)

22

GE204

Kỹ năng giao tiếp tiếng Anh 2

KNANGGTANH2.1 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 1 – 2)

KNANGGTANH2.2 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 – 4)

KNANGGTANH2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

23

GE213

Kỹ năng tiếng Anh thương mại 2

KNANGTANHTM2.3 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3- 4)

KNANGTANHTM2.4 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3- 4)

KNANGTANHTM2.7 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

KNANGTANHTM2.8 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 – 9)

24

GF101

Tiếng Pháp 1

PHAP1.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP1.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP1.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

PHAP1.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

PHAP1.8 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 8 - 9)

25

GF102

Tiếng Pháp 2

PHAP2.2 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 - 4)

PHAP2.3 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

PHAP2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

PHAP2.6 (thứ Ba, thứ Năm, thứ Bảy; giờ 3 - 4)

26

IM203

Ứng dụng Excel

UNGDUNGEXCEL.7 (thứ Sáu, giờ 1 - 5)

27

IS382

Công nghệ thông tin trong doanh nghiệp

CNTTDNGHIEP.2_LT (thứ Hai, giờ 8 - 9)

CNTTDNGHIEP.2.1_BT (thứ Hai, giờ 6 - 7)

CNTTDNGHIEP.2.2_BT (thứ Hai, giờ 6 - 7)

CNTTDNGHIEP.5_LT (thứ Sáu, giờ  1- 2)

CNTTDNGHIEP.5.1_BT (thứ Sáu, giờ  3- 4)

CNTTDNGHIEP.5.2_BT (thứ Sáu, giờ  3- 4)

CNTTDNGHIEP.6.2_BT (thứ Sáu, giờ  1 - 2)

28

MK490

CĐTN chuyên ngành Quản trị marketing

CĐTN:NGANHQTMARKETING.1 (thứ Bảy, giờ  1- 5)

29

MA100

Logic và suy luận toán học

LOGICSLTOAN.1_LT (thứ Hai, giờ 3 – 4)

LOGICSLTOAN.1.1_BT (thứ Ba, giờ 6 – 7)

30

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.5_LT (thứ Hai, giờ  6- 7; thứ Năm, giờ  3- 4)

XSTKEUDUNG.5.1_BT (thứ Tư, giờ 3 - 5)

XSTKEUDUNG.5.2_BT (thứ Tư, giờ 3 - 5)

31

PE326

Tiếng Anh doanh nghiệp 2

ANHDN2.4 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 3 – 4)

ANHDN2.6 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 8 - 9)

32

PG110

GDTC: Bơi cơ bản

GDTC:BOICB.1 (thứ Hai, giờ 1 – 2)

GDTC:BOICB.2 (thứ Hai, giờ 3 - 4)

GDTC:BOICB.3 (thứ Ba, giờ 1 - 2)

GDTC:BOICB.4 (thứ Ba, giờ  3- 4)

33

PG118

GDTC: Thể dục cơ bản

GDTC:THEDUCCB.2 (thứ Tư, giờ 3 - 4)

2. Danh sách các lớp ghép:

TT

 Mã môn

Tên môn

Lớp ghép

Lớp mới

1

GE213

Kỹ năng tiếng Anh thương mại 2

KNANGTANHTM2.5

KNANGTANHTM2.6

KNANGTANHTM2.6 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

2

IM203

Ứng dụng Excel

UNGDUNGEXCEL.8

UNGDUNGEXCEL.9

UNGDUNGEXCEL.9 (thứ Sáu, giờ  1- 5)

3

IS382

Công nghệ thông tin trong doanh nghiệp

CNTTDNGHIEP.3.1_BT

CNTTDNGHIEP.3.2_BT

CNTTDNGHIEP.3.1_BT (thứ Tư, giờ 8 – 9)

4

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.1.1_BT

XSTKEUDUNG.1.2_BT

XSTKEUDUNG.1.1_BT (thứ Sáu, giờ  3- 5)

5

MA241

Toán tài chính

TOANTAICHINH.1.1_BT

TOANTAICHINH.1.2_BT

TOANTAICHINH.1.1_BT (thứ Sáu, giờ  6- 7)

TOANTAICHINH.2.1_BT

TOANTAICHINH.2.2_BT

TOANTAICHINH.2.1_BT (thứ Tư, giờ 3 – 4)

3. Danh sách các lớp gộp - tách đôi:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp gộp

Lớp tách đôi

1

MA231

Xác suất thống kê ứng dụng

XSTKEUDUNG.6.1_BT

XSTKEUDUNG.6.2_BT

XSTKEUDUNG.6.1_BT (thứ Tư, giờ 8 – 10; khoảng mã A11324 – A25805)

XSTKEUDUNG.6.2_BT (thứ Tư, giờ 8 – 10; khoảng mã A26238 – A28181)

2

MA232

Thống kê xã hội học

TKEXHHOC.1.1_BT

TKEXHHOC.1.2_BT

TKEXHHOC.1.1_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5; khoảng mã A17440 – A26014)

TKEXHHOC.1.2_BT (thứ Sáu, giờ 3 – 5; khoảng mã A26049 – A28262)

4. Danh sách các lớp nghỉ tuần đầu:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

MA241

 Toán tài chính

 TOANTAICHINH.2_LT (thứ Hai, giờ 8 – 9)

 TOANTAICHINH.2.1_BT (thứ Tư, giờ 3 – 4)

2

PG118

 GDTC: Thể dục cơ bản

 GDTC:THEDUCCB.1 (thứ Tư, giờ 1 - 2)

5. Danh sách các lớp lùi học cùng nhóm 2:

TT

Mã môn

Tên môn

Lớp

1

GJ101

 Tiếng Nhật 1

 NHAT1.1 (thứ Ba, thứ Năm; giờ 3-5)

2

GK102

 Tiếng Hàn 2

 HAN2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 – 7)

3

GZ101

Tiếng Trung 1

TRUNG1.1 (thứ Hai, thứ Tư, giờ 3 - 5)

4

GI101

 Tiếng Ý 1

 TIENGY1.1 (thứ Hai, thứ Tư; giờ 8 - 10)

5

GI102

 Tiếng Ý 2

 TIENGY2.1 (thứ Hai, thứ Tư, thứ Sáu; giờ 6 - 7)

6

ML202

 Tư tưởng Hồ Chí Minh

 TUTUONGHCM.1 (thứ Hai, giờ 3 - 5)

7

ML203

 Đường lối cách mạng của Đảng CS Việt Nam

 DUONGLOICM.1 (thứ Ba, giờ 1 - 4)

8

VC232

 Kinh tế Việt Nam

 KINHTEVN.1 (thứ Bảy, giờ 2 – 5)

Chú ý: Sinh viên đăng ký các lớp bị lùi sẽ học cùng với thời gian học của nhóm 2 (bắt đầu từ 28/8/2017), ngày và giờ học vẫn giữ nguyên, phòng học có thể thay đổi tùy theo số lượng sinh viên đăng ký thêm. Để tìm hiểu thêm chi tiết, đề nghị sinh viên theo dõi các thông báo trên trang web của trường trong đợt đăng ký học của nhóm 2.

 



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.