Phòng Đào tạo

DANH SÁCH SINH VIÊN CHUYỂN NGÀNH, HỌC HAI NGÀNH CÙNG KHOA, CHUYỂN KHOA, HỌC KỲ III, NHÓM 2, NĂM HỌC 2016 - 2017 (Dành cho sinh viên khoa Kinh tế - Quản lý khóa 28 và các khoa còn lại khóa ≤ 28)

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

PHÒNG ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2017

DANH SÁCH SINH VIÊN CHUYỂN NGÀNH, HỌC HAI NGÀNH CÙNG KHOA, CHUYỂN KHOA, HỌC KỲ III, NHÓM 2, NĂM HỌC 2016 - 2017

(Dành cho sinh viên khoa Kinh tế - Quản lý khóa 28 và các khoa còn lại khóa ≤ 28)

I/ CHUYỂN NGÀNH:

TT

Họ và tên

Mã SV

Chuyên ngành cũ

Chuyên ngành mới

Môn chuyển điểm

1

Lê Kim Anh

A25075

SN27g2

SD29g1

2

Lê Thảo My

A26381

NZ28e1

NE28a9

GE201 → GE141

GE202 → GE142

Hủy điểm: AD314, GE100, GE101,  GE102, GZ132A, GZ152, GE211

3

Nguyễn Thị Duyên

A26956

QE28g3

QA28g2

4

Phùng Ngọc Diệp

A27370

QA28g3

QM28g3

5

Nguyễn Thủy Tiên

A27401

QA28g3

QM28g3

6

Đỗ Quang Hiệp

A27750

QA28e2

QM28e1

7

Vũ Hồng Ngọc

A27970

QA28d1

QF28d1

8

Nguyễn Thu Thủy

A28095

QF28d1

QM28d1

II/ CHUYỂN KHOA:

TT

Họ và tên

Mã SV

Chuyên ngành cũ

Chuyên ngành mới

Môn chuyển điểm

1

Nguyễn Lê Hoàng

A20128

TI24c1

QE24c1

EC102 → EC101 = 0 (TL)

Hủy điểm:

CF212, CF301, CS110, CS212, IS222, IS424, MA110, MA111, MA120, MA231, MI321, MI414, MI201, MI312, NW212, NW313, SE302

TT

Họ và tên

Mã SV

Chuyên ngành cũ

Chuyên ngành mới

Môn chuyển điểm

2

Hà Quế Diệu Linh

A22694

XV26a1

QT27b1

Hủy điểm: BA314, MA232, PE332, SH111, SM201, VC204A, VC214A, VL100

3

Ngô Thị Mai

A22766

NE26a2

QT27a1

GE141 → GE100, GE101, GE102

4

Dương Thái Hưng

A24509

NE27a3

XV27a1

GE142 → GE100, GE101, GE102

GE143 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE141, GE244, GE245,

AE211, AE313, GE246, VL100

5

Trần Trung Dũng

A24889

TC27d1

QT27d1

Hủy điểm: CS100, CS121, CS122,

EC102, MA103, CS110, MA110,

MA120

6

Đỗ Chí Chung

A25467

TI27e1

QE27e2

EC102 → EC101 = 0 (TL)

Hủy điểm: CF212, CS110, CS212, MA110, MA120, MI201, MI312, PE201, MA103

7

Nguyễn Đắc Sơn

A26064

TI27g2

QM27g1

Hủy điểm: CS100,  CS212, EC102, MA103, CF212, CS110, CS212, MA120, MI201

8

Nguyễn Quốc Anh

A26088

TI27g3

QT27g1

Hủy điểm: CS100, CS121, CS122,

MA103, CF212, CS110, CS212,

MA120, MI201

9

Ngô Hải Nam

A26097

TC27g2

QT27g1

Hủy điểm: AD312, CS100, CS121,

CS122, MA103, MA120

10

Phạm Linh Chi

A26168

NE27a8

XV27a1

Hủy điểm: SC201, AE313, EL321

EL322, EL425, GE246, EL323

11

Phạm Thị Hương Thảo

A26223

NE27a6

QT27a1

GE141 → GE100, GE101, GE102

GE142 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE143, GE244, GE245,

AE313, VL100

12

Đỗ Trí Bằng

A26299

TI28e1

QT28e1

MA101 → MA100

Hủy điểm: CS121, CS122, MA103,

MA120

13

Vũ Hoàng Anh

A26363

NE28a9

QM28a1

EC102 → EC101 = 0 (TL)

MA100 → MA101 = 0 (TL)

GE140A → GE100

GE141 → GE101, GE102

GE142 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE143, GE244, VL100

TT

Họ và tên

Mã SV

Chuyên ngành cũ

Chuyên ngành mới

Môn chuyển điểm

14

Bùi Thị Khánh Ly

A26372

NJ28g1

QE28g1

EC102 → EC101 = 0 (TL)

MA100 → MA101 = 0 (TL)

GJ161 → GJ101, GJ102

Hủy điểm: GJ162, GJ172

15

Nguyễn Thành Lộc

A26404

TM28g1

QA28g1

Hủy điểm: CS121, CS122, MA103,

MA234, MA111, IS223, MA120,

MA213, MA225, MI201

16

Lê Thanh Mai

A26482

NJ28g2

QT28g2

GJ161 → GJ101, GJ102

Hủy điểm: GJ162, GJ163, GJ173,

GJ240

17

Đặng Thị Hải Yến

A26724

NE28a9

QM28a1

EC102 → EC101 = 0 (TL)

MA100 → MA101 = 0 (TL)

GE140A → GE100

GE142 → GE101, GE102

GE244 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE141, GE143, VL100

18

Tào Đức Thịnh

A26806

QA28g2

TI28g2

19

Nguyễn Thị Kim Oanh

A26949

NE28a9

QT28a1

GE140A → GE100

GE141 → GE101, GE102

GE142 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE143, GE244, VL100,

MK333

20

Trần Vân Anh

A26957

NE28a9

QT28a1

GE140A → GE100

GE141 → GE101, GE102

GE142 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE143, GE244, VL100

21

Bạch Nhật Anh

A27049

NJ28g5

XV28g1

GJ161 → GJ101, GJ102

Hủy điểm: GJ162, GJ172

22

Nguyễn Hải Duy

A27207

TE28g1

QT28g3

EC101 → EC102

MA101 → MA100

Hủy điểm: CS121, CS110, MA120

23

Tô Anh Tuấn

A27256

NE28a10

QT28a1

GE140A → GE100

GE141 → GE101, GE102

GE143 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE142, GE244

24

Đặng Thị Ngọc Anh

A27272

QF28e1

QT28e1

TT

Họ và tên

Mã SV

Chuyên ngành cũ

Chuyên ngành mới

Môn chuyển điểm

25

Nguyễn Thị Thúy Hà

A27315

NE28a9

QT28a1

GE140A → GE100

Hủy điểm: GE143, GE244, VL100

26

Nguyễn Thế Thiên

A27358

NE28a5

QT28a1

GE141 → GE100, GE101, GE102

GE142 → GE201, GE202

27

Phạm Thùy Dương

A27690

NE28a9

QT28a1

GE140A → GE100

GE141 → GE101, GE102

GE142 → GE201, GE202

Hủy điểm: GE143, GE244, VL100

28

Đỗ Minh Huy

A27895

NE28a10

  QT28a1

GE140A → GE100

Hủy điểm: GE141, GE142, BA313

29

Nguyễn Ngọc Sơn

A27966

QE28d2

NE28a3

GE201 → GE141

GE202 → GE142

Hủy điểm: EC204, EC221, GE100,

GE101, GE102, MK305

30

Nguyễn Thị Quỳnh Trang

A28224

QA28g5

QT28g2

EC101 → EC102

Hủy điểm: EC204, MA101

II/ HỌC HAI NGÀNH KHÁC KHOA:

TT

Họ và tên

Mã SV

Chuyên ngành 1

Chuyên ngành 2

Môn chuyển điểm

1

Lê Phương Linh

A24963

NJ27b1

QT27b1

Thêm: GJ161 → GJ101, GJ102



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.