Phòng Đào tạo

DANH SÁCH SINH VIÊN VÀ CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ TIẾNG ANH SƠ CẤP 1 BỊ HỦY (HỌC KỲ II, NHÓM 3, NĂM HỌC 2016 - 2017)

 

DANH SÁCH SINH VIÊN VÀ CÁC HỌC PHẦN THAY THẾ

TIẾNG ANH SƠ CẤP 1 BỊ HỦY (HỌC KỲ II, NHÓM 3, NĂM HỌC 2016 - 2017)

TT

Mã SV

Họ và tên

học phần

Học phần thay thế

Tiếng Anh sơ cấp 1

1

A19230

NGUYỄN VĂN  NGỌC

 

2

A22063

LÊ PHẠM QUỐC CHIÊM

 

3

A24631

NGUYỄN THU HẰNG

 

4

A26910

LÊ HÙNG KÝ

 

5

A27268

ĐẶNG THỊ LAN ANH

 

6

A27801

NGUYỄN CHÍ TOÀN

 

7

A28304

DƯƠNG DƯƠNG LINH

NA151

Khoa học môi trường

8

A28319

SÁI BẢO NGỌC

NA151

Khoa học môi trường

9

A28322

PHẠM CÔNG SƠN

NA151

Khoa học môi trường

10

A28324

TRỊNH VĂN NĂNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

11

A28338

PHẠM VĂN THANH

NA151

Khoa học môi trường

12

A28342

CUNG THANH HUYỀN

BA102

Quản trị học đại cương

13

A28360

TRƯƠNG VĂN LÂM

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

14

A28361

TRẦN TRỌNG VINH

VL101

Tiếng Việt thực hành

15

A28363

PHẠM TIẾN ĐẠT

MA100

Logic và suy luận toán học

16

A28365

TRẦN THỊ LINH ANH

 

17

A28382

NGUYỄN LAN ANH

BA102

Quản trị học đại cương

18

A28397

NGUYỄN THỊ CHUNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

19

A28467

ĐOÀN THỊ LÂM OANH

VL101

Tiếng Việt thực hành

20

A28496

TRẦN THANH HÀ

BA102

Quản trị học đại cương

21

A28497

NGUYỄN MINH TRÍ

MA120

Đại số tuyến tính

22

A28511

NGUYỄN NGỌC ANH QUÂN

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

23

A28559

NGUYỄN THÀNH LUÂN

   

24

A28591

TẠ THỊ NGỌC MINH

VL101

Tiếng Việt thực hành

25

A28598

LÊ ANH TÚ

BA102

Quản trị học đại cương

26

A28610

LÊ DIỄM QUỲNH

EC102

Nhập môn kinh tế học

27

A28615

MAI PHƯƠNG THẢO

NA151

Khoa học môi trường

28

A28710

ĐỖ TIẾN THÀNH

ML112

Kinh tế chính trị và CNXH Khoa học

29

A28718

NGUYỄN TRUNG KHÁNH

   

30

A28753

NGUYỄN THỊ LAN ANH

VL101

Tiếng Việt thực hành

31

A28772

LÊ THÙY DUNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

32

A28785

NGUYỄN THÁI SƠN

MA103

Số và cấu trúc đại số

33

A28800

TRẦN VĂN PHƯƠNG

MA120

Đại số tuyến tính

34

A28813

VŨ MINH HIẾU

35

A28815

NGUYỄN LINH TRANG

EC101

Kinh tế học đại cương

36

A28839

NGUYỄN THỊ NGỌC

VL101

Tiếng Việt thực hành

37

A28878

PHAN THỊ THU THẢO

   

38

A28899

DƯƠNG MINH QUỐC THÁI

VL101

Tiếng Việt thực hành

39

A28901

NGUYỄN THỊ ÁNH

VL101

Tiếng Việt thực hành

40

A28920

NGUYỄN THANH TÙNG

   

41

A28941

NGUYỄN THỊ NGỌC LAN

42

A28944

ĐINH VIỆT HOÀNG

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

43

A28963

PHAN NHẬT TÂN

VL101

Tiếng Việt thực hành

44

A28983

NGUYỄN THẢO TRANG

   

45

A29010

TRỊNH QUANG VĂN

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

46

A29015

NGUYỄN BÁ THÀNH

BA102

Quản trị học đại cương

47

A29017

NGUYỄN THỊ TRÂM

VL101

Tiếng Việt thực hành

48

A29121

NGUYỄN HỮU DUY

 

49

A29128

TRỊNH VIẾT LẬP

MA120

Đại số tuyến tính

50

A29153

PHAN THỊ TƯƠI

VL101

Tiếng Việt thực hành

51

A29164

LƯU THẾ NGỌC SƠN

MA103

Số và cấu trúc đại số

52

A29176

NGUYỄN THỊ KHÁNH LINH

MA103

Số và cấu trúc đại số

53

A29183

NGUYỄN HỒNG PHÚC

54

A29201

NGUYỄN THU LAN

BA102

Quản trị học đại cương

55

A29209

NGUYỄN THỊ ÁNH NGỌC

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

56

A29228

NGÔ PHƯƠNG LINH

VL101

Tiếng Việt thực hành

57

A29263

PHẠM THỊ HỒNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

58

A29302

KHỔNG MAI LY

VL101

Tiếng Việt thực hành

59

A29330

ĐỖ VĂN THỊNH

BA102

Quản trị học đại cương

60

A29347

VŨ THỊ HỒNG TRANG

VL101

Tiếng Việt thực hành

61

A29371

LƯƠNG ĐÌNH DŨNG

BA102

Quản trị học đại cương

62

A29376

TRẦN THỊ HƯƠNG

MA100

Logic và suy luận toán học

63

A29389

TRẦN THỊ HIỀN

64

A29402

TRẦN QUỐC TRUNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

65

A29404

ĐẶNG THỊ VÂN ANH

VL101

Tiếng Việt thực hành

66

A29406

HOÀNG XUÂN BANG

EC102

Nhập môn kinh tế học

67

A29415

TRẦN PHÙNG NGỌC HƯƠNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

68

A29426

BÙI THỊ UYÊN

VL101

Tiếng Việt thực hành

69

A29447

ĐẶNG THỊ HÀ PHƯƠNG

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

70

A29448

NGUYỄN THỊ THUỲ DƯƠNG

   

71

A29466

ĐẶNG HOÀNG HÀ

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

72

A29469

ĐẶNG ĐÌNH VINH

MA103

Số và cấu trúc đại số

73

A29470

PHẠM THỊ PHƯƠNG THẢO

74

A29512

NGUYỄN THỊ VÂN

VL101

Tiếng Việt thực hành

75

A29541

NGUYỄN VĂN NAM

BA102

Quản trị học đại cương

76

A29587

PHẠM THỊ THU TRANG

   

77

A29589

LƯU THỊ THANH PHƯƠNG

BA102

Quản trị học đại cương

78

A29615

HÀ THỊ HIỀN

BA102

Quản trị học đại cương

79

A29623

NGUYỄN THỊ CÚC

80

A29644

PHÙNG THỊ LAN ANH

BA102

Quản trị học đại cương

81

A29684

ĐỖ LINH CHI

MA100

Logic và suy luận toán học

82

A29689

NGUYỄN THỊ HUYỀN THƯƠNG

83

A29693

NGUYỄN THU PHƯƠNG

VL101

Tiếng Việt thực hành

84

A29702

NGUYỄN THỊ TỊNH

85

A29706

HUỲNH NHẬT HOÀNG

 

86

A29716

HOÀNG THÁI HÀ

VL101

Tiếng Việt thực hành

87

A29736

DƯƠNG THẾ MẠNH

BA102

Quản trị học đại cương

88

A29744

LỘ THỊ DUNG

BA102

Quản trị học đại cương

89

A29745

BẠCH THẾ VIỆT

90

A29782

VŨ HOÀI NAM

91

A29788

NGUYỄN THỊ NGỌC

MA100

Logic và suy luận toán học

92

A29867

NGUYỄN THÚY LAN

VL101

Tiếng Việt thực hành

93

A29874

LÊ THU HÀ

BA102

Quản trị học đại cương

94

A29875

NGUYỄN THU HÀ

MA120

Đại số tuyến tính

95

A29876

TRƯƠNG HUYỀN VY

BA102

Quản trị học đại cương

96

A29891

PHÍ QUỐC ĐẠT

ML112

Kinh tế chính trị và CNXH Khoa học

97

A29912

PHẠM THỊ LAN ANH

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

98

A29920

NGUYỄN THỊ THANH HUYỀN

VL101

Tiếng Việt thực hành

99

A29926

NGUYỄN BÁ HỒNG SƠN

BA102

Quản trị học đại cương

100

A29935

TRẦN THUỶ TIÊN

BA102

Quản trị học đại cương

101

A29939

NGUYỄN THỊ YẾN

VL101

Tiếng Việt thực hành

102

A29944

NGUYỄN VĂN MẠNH

BA102

Quản trị học đại cương

103

A29951

TRƯƠNG MẠNH HẢI

MA103

Số và cấu trúc đại số

104

A29956

LÊ NGỌC SƠN

MA101

Logic, suy luận toán học và kỹ thuật đếm

105

A29994

DƯ THUỲ AN

VL101

Tiếng Việt thực hành

106

A30008

PHẠM NGỌC BÍCH

107

A30026

TRẦN VĂN DUY

108

A30037

TRẦN VĂN  HÙNG

EC102

Nhập môn kinh tế học

Lưu ý:

-     Những sinh viên không được sắp xếp học phần thay thế do đã học đủ các học phần đại cương sẽ được miễn học phí 1 học phần (2 tín chỉ) ở HKIII, năm học 2016 - 2017.

-     Sinh viên đi học theo lịch đã cập nhật như trên bắt đầu từ ngày 6/2/2017 cho đến kết thúc học kỳ.



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-4) 38 58 73 46 
(84-4) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.