Thông báo đề tài thi nói các môn Tiếng Anh không chuyên Học kì 3 nhóm 3

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TIẾNG ANH SƠ CẤP 1

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

I. Đề tài

Topic 1: Personal information

 Topic 2: Family and friends

 Topic 3: Interests and hobbies

 Topic 4: Your city and country

 Topic 5: Your daily routine and lifestyle

II. Hình thức thi

Thí sinh chuẩn bị nội dung các đề tài trên trước khi dự thi kỹ năng nói. Vào phòng thi thí sinh bốc thăm đề thi. Thí sinh không có thời gian chuẩn bị sau khi đã bốc thăm. Mỗi thí sinh thi nói trong khoảng 5 phút.

Bài thi nói gồm 2 phần:

·      Phần 1: Thí sinh tự giới thiệu bản thân (30%)

·      Phần 2: Thí sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên. (70%)

III. Tiêu chí đánh giá

·      Độ chính xác (về ngữ pháp, từ vựng, phát âm): 40%

·      Độ trôi chảy và mạch lạc: 30%

·      Độ đa dạng, phong phú về nội dung: 30%


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TIẾNG ANH SƠ CẤP 2

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

I. Đề tài

1.   Places

2.   Famous people

3.   House / flat

4.   Memorable events

5.   Friends

II. Hình thức thi

Bài thi nói gồm 2 phần:

·      Phần 1: Thí sinh trả lời một số câu hỏi của giám khảo về các chủ để đã học. Thí sinh không được chuẩn bị trước  (30%)

·      Phần 2: Thí sinh được ghép cặp để hoàn thành một đoạn hội thoại, sử dụng thông tin cho sẵn. Thí sinh có 5 phút chuẩn bị. (70%)

III. Tiêu chí đánh giá

·      Độ chính xác (về ngữ pháp, từ vựng, phát âm): 20%

·      Độ trôi chảy và mạch lạc: 30%

·      Độ đa dạng, phong phú về nội dung: 30%

·       Sự hợp tác: 20%


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TIẾNG ANH SƠ CẤP 3

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

I. Đề tài

1.               Food and drink

2.      Holiday plans

3.      Restaurant

4.      Cities you visited

5.      People and the Internet

6.      Celebrities (Famous people)

II. Hình thức thi

Bài thi nói gồm 2 phần:

·      Phần 1: Thí sinh trả lời một số câu hỏi của giám khảo về các chủ để đã học. Thí sinh không được chuẩn bị trước  (30%)

·      Phần 2: Thí sinh được ghép cặp để hoàn thành một đoạn hội thoại, sử dụng thông tin cho sẵn. Thí sinh có 5 phút chuẩn bị. (70%)

III. Tiêu chí đánh giá

·      Độ chính xác (về ngữ pháp, từ vựng, phát âm): 20%

·      Độ trôi chảy và mạch lạc: 30%

·      Độ đa dạng, phong phú về nội dung: 30%

·       Sự hợp tác: 20%


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TIẾNG ANH SƠ TRUNG CẤP 1

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

Đề tài

1.    A best friend

2.    A teacher

3.    Your favourite photographs

4.    An unhappy trip

5.    Memorable holidays

6.    Holiday plans

7.    A memorable weekend

8.    Family members

9.    A party

10. A favourite weekend

Bài thi gồm 3 phần:

1.     Phỏng vấn – 3 phút (chiếm 30% tổng điểm)

+ Giáo viên phỏng vấn sinh viên về thông tin cá nhân(Tên, tuổi, ngày sinh, nơi sinh, ngành học…) (10%)

+ Giáo viên phỏng vấn sinh viên về những chủ đề quen thuộc (Sở thích, thói quen, thời tiết …)(20%)

2.     Trình bày chủ đề - 3 phút - (chiếm 40% tổng điểm)

- Sinh viên bốc thăm phiếu thi, chuẩn bị trong 1 phút và trình bày chủ đề trong 2 phút theo các câu hỏi hướng dẫn. Chủ đề bốc thăm sẽ thuộc 1 trong các chủ đề lớn sau đây:

3.     Hỏi-đáp sâu – 3 phút (chiếm 30% tổng điểm)

Giáo viên thảo luận với sinh viên sâu hơn về chủ đề ở phần 2

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

·       Độ trôi chảy, khả năng diễn đạt:  30%

·       Vốn tự vựng:  25%

·       Cấu trúc ngữ pháp:  25%

·       Phát âm và ngữ điệu:  20 %

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TIẾNG ANH SƠ TRUNG CẤP 2

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

Đề tài

1.    Paces of life

2.    Cities

3.    Staying healthy

4.    Shopping

5.    Dreams

6.    Ways of doing things

7.    Happiness

8.    Learning Languages

9.    Health problems

10. Advice

Bài thi gồm 3 phần:

1.     Phỏng vấn – 3 phút (chiếm 30% tổng điểm)

+ Giáo viên phỏng vấn sinh viên về thông tin cá nhân(Tên, tuổi, ngày sinh, nơi sinh, ngành học…) (10%)

+ Giáo viên phỏng vấn sinh viên về những chủ đề quen thuộc (Sở thích, thói quen, thời tiết …)(20%)

2.     Trình bày chủ đề - 3 phút - (chiếm 40% tổng điểm)

- Sinh viên bốc thăm phiếu thi, chuẩn bị trong 1 phút và trình bày chủ đề trong 2 phút theo các câu hỏi hướng dẫn. Chủ đề bốc thăm sẽ thuộc 1 trong các chủ đề lớn sau đây:

3.     Hỏi-đáp sâu – 3 phút (chiếm 30% tổng điểm)

Giáo viên thảo luận với sinh viên sâu hơn về chủ đề ở phần 2

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

·       Độ trôi chảy, khả năng diễn đạt: 30%

·       Vốn tự vựng: 25%

·       Cấu trúc ngữ pháp: 25%

·       Phát âm và ngữ điệu: 20 %


TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TIẾNG ANH SƠ TRUNG CẤP 3

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

      Đề tài

  1. Fears and phobias
  2. Inventions
  3. School life and School memories
  4. Sports
  5. Education
  6. Technology
  7. Giving / Sharing news
  8. Making decision or choice
  9. Changes
  10. Places

Bài thi gồm 3 phần:

1.     Phỏng vấn – 3 phút (chiếm 30% tổng điểm)

+ Giáo viên phỏng vấn sinh viên về thông tin cá nhân(Tên, tuổi, ngày sinh, nơi sinh, ngành học…) (10%)

+ Giáo viên phỏng vấn sinh viên về những chủ đề quen thuộc (Sở thích, thói quen, thời tiết …)(20%)

2.     Trình bày chủ đề - 3 phút - (chiếm 40% tổng điểm)

Sinh viên bốc thăm phiếu thi, chuẩn bị trong 1 phút và trình bày chủ đề trong 2 phút theo các câu hỏi hướng dẫn. Chủ đề bốc thăm sẽ thuộc 1 trong các chủ đề lớn sau đây:

3.     Hỏi-đáp sâu – 3 phút (chiếm 30% tổng điểm)

Giáo viên thảo luận với sinh viên sâu hơn về chủ đề ở phần 2

TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

·       Độ trôi chảy, khả năng diễn đạt:  30%

·       Vốn tự vựng:  25%

·       Cấu trúc ngữ pháp:  25%

·       Phát âm và ngữ điệu:  20 %


ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

KỸ NĂNG TIẾNG ANH 1 / TRUNG CẤP 1

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

Đề tài:

1.       Complaining in a restaurant

2.       Making requests and Asking for permission

3.       Dealing with problems

4.        Making a complaint in a shop

5.       Describing films

6.       Explaining what’s wrong

7.       Making recommendations

8.        Booking a day trip

9.        Asking for recommendations

Hình thức thi:

Thí sinh sẽ thi nói theo cặp do giáo viên chọn ngẫu nhiên. Mỗi cặp sẽ bốc thăm một tình huống cụ thể và chuẩn bị trong vòng 10 phút sau đó lên đóng vai theo tình huống đã bốc thăm (role-play).

Tiêu chí đánh giá:

·      Nội dung, Vốn từ vựng và Độ chính xác: 20%

·      Độ chính xác về Ngữ pháp: 20%

·      Độ trôi chảy: 20%

·      Sự hợp tác giữa hai bên: 20%

·      Phát âm: 20%

ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

KỸ NĂNG TIẾNG ANH 2 / TRUNG CẤP 2

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

Đề tài:

1. Requesting services

2. Money and mail

3. Emergencies

4. Messages

5. Meetings

Hình thức thi:

Thí sinh sẽ thi nói theo cặp do giáo viên chọn ngẫu nhiên. Mỗi cặp sẽ bốc thăm một tình huống cụ thể và chuẩn bị trong vòng 10 phút sau đó lên đóng vai theo tình huống đã bốc thăm (role-play).

Tiêu chí đánh giá:

·      Nội dung, Vốn từ vựng và Độ chính xác: 20%

·      Độ chính xác về Ngữ pháp: 20%

·      Độ trôi chảy: 20%

·      Sự hợp tác giữa hai bên: 20%

·      Phát âm: 20%

ĐẠI HỌC THĂNG LONG

BỘ MÔN NGÔN NGỮ ANH

ĐỀ TÀI THI NÓI

TRUNG CẤP 3

Học kì 3 nhóm 3 năm học 2017-2018

Đề tài thi nói:

1. Ways to improve physical and mental health for students while studying

2. Community service projects for students

3. Facts about a city

4. A successful company

5. Potential cities for the Olympic Games

6. Pressure on students

Hình thức thi:

Thí sinh chuẩn bị nội dung các đề tài trên trước khi dự thi kỹ năng nói. Vào phòng thi thí sinh bốc thăm đề thi. Thí sinh không có thời gian chuẩn bị sau khi đã bốc thăm. Mỗi thí sinh thi nói trong khoảng 5 – 6 phút.

Bài thi nói gồm 2 phần:

-           Phần 1. Thí sinh trình bày bài nói (4 phút)  - 70%

-           Phần 2. Thí sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên liên quan đến nội dung bài nói (1-2 phút) – 30%

Tiêu chí đánh giá:

-           Content (Nội dung): 30%

-           Grammatical & Lexical Range and Accuracy (Vốn từ vựng ngữ pháp và độ chính xác): 25%

-           Fluency (Độ trôi chảy): 15%

-           Pronunciation (Phát âm): 15%

-           Response to questions (Trả lời câu hỏi): 15%



Video nên xem

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
(84-24) 38 58 73 46 
(84-24) 35 63 67 75 
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.